D
Dicread
HomeDictionarySslackness

slackness

độ chùng / sự lơ là / sự trì trệ
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

slackness mô ttrng thái thiếu scăng thng, áp lc hoc nlc, tùy thuc vào ngcnh vt lý hay tru tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit rõ ba sc thái chính để tránh nhm ln khi dch.

Trong ngcnh vt lý, tnày chỉ độ chùng ca mt si dây hoc vt liu linh hot khi không bkéo căng. Ví dụ, khi nói vmt si dây thng không căng, ta dùng slackness để chkhong hhoc độ võng ca nó.

Trong ngcnh hành vi và thái độ, slackness ám chslơ là, thiếu klut hoc không tn tâm trong công vic. Đây là mt sc thái tiêu cc, gi lên scu thhoc thiếu trách nhim. Ví dụ: the slackness of the security guards (slơ là ca các nhân viên bo vệ).

Trong lĩnh vc kinh tế và thương mi, tnày mô tstrì trệ, khi nhu cu thtrường gim sút hoc hot động kinh doanh trnên chm chp. Điu này thường xy ra theo chu khoc mùa vụ.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit slackness vi laziness. Trong khi laziness (slười biếng) là mt đặc đim tính cách chu, thì slackness thường nhn mnh vào sthiếu nlc trong mt tình hung hoc nhim vcthể.

Ngoài ra, cn phân bit slackness vi looseness. looseness thường chtrng thái lng lo vmt cu trúc (như mt chiếcc vít blng), trong khi slackness nhn mnh vào vic thiếu độ căng cn thiết để hot động hiu quả.

Lưu ý vngpháp

slackness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ ca slơ là hoc độ chùng, bn nên sdng các tính tbnghĩa như extreme hoc noticeable thay vì dùng các tchslượng.

a slackness
extreme slackness

Ý nghĩa

Danh từđộ chùng

Trạng thái lỏng lẻo hoặc không căng

The slackness of the rope allowed the boat to drift slightly.

Độ chùng của sợi dây khiến con thuyền bị trôi nhẹ.

Danh từsự lơ là

Sự thiếu siêng năng, nỗ lực hoặc nghiêm túc trong thực hiện công việc hoặc hành vi

The project failed due to the general slackness of the management team.

Dự án thất bại do sự lơ là chung của đội ngũ quản lý.

Danh từsự trì trệ

Một giai đoạn giảm sút hoạt động hoặc nhu cầu trong kinh doanh hoặc thương mại

The company struggled to survive the seasonal slackness of the winter months.

Công ty đã phải vật lộn để tồn tại qua sự trì trệ theo mùa của những tháng mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error