D
Dicread
HomeDictionaryFflaccid

flaccid

mềm nhũn / uể oải
Tính từ

flaccid mô ttrng thái thiếu độ căng, ssăn chc hoc sc sng. Trong ngcnh vt lý, tnày thường dùng để chcác mô cơ thể, lá cây hoc các vt liu mm, rũ xung do mt nước hoc thiếu trương lc. Khi dùng cho thc vt, nó gi lên hìnhnh nhng chiếc lá héo rũ, không còn đứng vng. Sc thái biu cm và nghĩa bóng Khi được sdng theo nghĩa bóng, flaccid mang hàm ý tiêu cc, chsthiếu quyết đoán, yếut hoc thiếu sc thuyết phc. Nó thường được dùng để phê phán mt bài phát biu, mt lp lun hoc mt phong cách lãnh đạo không có sc nng, gây cm giác nhàm chán và uoi. Ví dụ: Mt bài din văn flaccid skhiến người nghe cm thy bun ngvì thiếu đim nhn và snhit huyết, trái ngược hoàn toàn vi mt bài phát biu vigorous (mnh mẽ). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit flaccid vi limp. Mc dù chai đều có nghĩa là "mm nhũn", nhưng limp thường dùng cho nhng vt vn dĩ nên cng nhưng li bmm (như mt cái bt tay hi ht - a limp handshake), trong khi flaccid nhn mnh vào smt đi độ căng tnhiên hoc ssuy gim vcht lượng, sc mnh. Không nên dùng flaccid để mô tmt mnh vi mm mi mt cách tnhiên. Dùng flaccid khi mun nhn mnh ssuy yếu hoc trng thái héo rũ ca mt cơ thể/vt thể.

Ý nghĩa

Tính từmềm nhũn

Mềm, rũ và thiếu độ săn chắc hoặc cứng cáp, thường dùng để chỉ một bộ phận cơ thể hoặc thực vật

"The plant's leaves became flaccid after several days without water."

Lá cây trở nên mềm nhũn sau vài ngày không có nước.

Tính từuể oải

Thiếu sức mạnh, sự sôi nổi hoặc hiệu quả; yếu ớt và thiếu tinh thần

"The government's flaccid response to the crisis failed to reassure the public."

Vị chính trị gia đã đưa ra một câu trả lời uể oải trước những câu hỏi gay gắt của báo chí.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error