D
Dicread
HomeDictionaryBballoon

balloon

bong bóng / khinh khí cầu / tăng vọt / phồng lên
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: balloonsQuá khứ: balloonedPhân từ 2: balloonedV-ing: ballooning

balloon thường được hiu phbiến nht là mt danh tchnhng vt thcha khí. Tuy nhiên, đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia các loi bóng khác nhau. Trong khi balloon dùng cho bóng bay (bng cao su hoc khí nóng), thì đối vi các loi bóng dùng trong ththao như bóng đá, bóng rổ, người ta sdng tball. Vic nhm ln hai tnày là li phbiến đối vi người Vit vì trong tiếng Vit chai đều được gi chung là "qubóng". Sc thái động t Khi đóng vai trò là mt động từ, balloon mang nghĩa bóng là sgia tăng đột ngt và nhanh chóng vkích thước hoc slượng. Nó gi lên hìnhnh mt vt thphng to ra mt cách mt kim soát. Tnày thường được dùng trong bi cnh kinh tế hoc tài chính để mô tstăng vt ca nnn hoc chi phí. Ví dụ: The cost of the project ballooned from one million to five million dollars (Chi phí dự án đã tăng vt tmt triu lên năm triu đô la). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit balloon (tăng vt/phng lên) vi increase (tăng) hoc grow (phát trin). Trong khi increase và grow là nhng ttrung tính, balloon nhn mnh vào tc độ cc nhanh và đôi khi mang hàm ý tiêu cc vsthiếu kim soát. The population ballooned slowly (Sai vì balloon không đi vi "chm rãi"). The debt ballooned overnight (Đúng vì nhn mnh stăng vt nhanh chóng).

Ý nghĩa

Danh từbong bóng

Một chiếc túi linh hoạt có thể bơm đầy khí, chẳng hạn như heli hoặc không khí, được dùng làm đồ chơi hoặc để trang trí

"The children played with a red balloon at the party."

Những đứa trẻ đã chơi với một quả bong bóng màu đỏ tại bữa tiệc.

Danh từkhinh khí cầu

Một loại phương tiện bay lớn bao gồm một túi chứa đầy không khí nóng hoặc khí, được dùng để vận chuyển hoặc quan sát

"The hot air balloon drifted slowly over the valley."

Chiếc khinh khí cầu trôi chậm rãi trên thung lũng.

Nội động từtăng vọt
[~ in size][~ in price]

Tăng nhanh chóng về kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng

"The cost of the project began to balloon after the first month."

Chi phí của dự án bắt đầu tăng vọt sau tháng đầu tiên.

Ngoại động từphồng lên
[~ something]

Sưng lên hoặc phồng ra, thường là do áp lực của không khí hoặc gió

"The sails ballooned as the wind picked up."

Những cánh buồm phồng lên khi gió mạnh dần.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error