D
Dicread
HomeDictionaryLlimp

limp

đi khập khiễng / rũ rượi / dáng đi khập khiễng
Nội động từTính từDanh từ
Số nhiều: limpsQuá khứ: limpedPhân từ 2: limpedV-ing: limpingSo sánh hơn: limperSo sánh nhất: limpest

limp mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là động từ, danh thay tính từ. Khi nói vvn động, limp mô tmt dáng đi không cân xng, thường do chn thương hoc khuyết tt vt lý. Trong khi đó, khi mô ttrng thái vt cht, nó gi lên hìnhnh sthiếu sc sng, mm nhũn hoc rũ xung, trái ngược hoàn toàn vi scng cáp hay căng tràn.

Ý nghĩa

Nội động từđi khập khiễng
[~]

Đi lại một cách khó khăn vì một chân hoặc bàn chân bị thương

He began to limp slightly after the marathon.

Anh ấy bắt đầu đi khập khiễng một chút sau cuộc chạy marathon.

Tính từrũ rượi

Thiếu độ cứng, độ chắc hoặc sức sống; bị rũ xuống hoặc mềm nhũn

The plant leaves became limp because they had not been watered.

Lá cây trở nên rũ rượi vì không được tưới nước.

Danh từdáng đi khập khiễng

Cách đi đặc trưng bởi bước đi không đều do bị thương hoặc khuyết tật

She walked with a noticeable limp for several weeks after the accident.

Cô ấy đã đi khập khiễng một cách dễ nhận thấy trong vài tuần sau vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error