D
Dicread
HomeDictionarySstiffen

stiffen

làm cứng / cứng lại / căng người / siết chặt
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: stiffenedPhân từ 2: stiffenedV-ing: stiffening

stiffen mô tquá trình chuyn đổi ttrng thái mm, linh hot sang trng thái cng hoc kém linh hot hơn. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa vt lý thun túy hoc mô ttrng thái tâm lý, cm xúc ca con người. Sc thái sdng Trong bi cnh vt lý, stiffen thường dùng cho vt liu (như vi, bê tông, keo) khi chúng trnên cng hơn do tác động ca hóa cht hoc nhit độ. Khi nói vcơ thngười, tnày din tphnng tnhiên ca cơ bp khi gp cú sc, shãi hoc căng thng, khiến cơ thkhông còn cử động linh hot. Mt đim đặc bit là stiffen còn được dùng theo nghĩa bóng để chskiên định. Khi mt người stiffen quyết tâm hoc thái độ, họ đang làm cho lp trường ca mình trnên vng vàng hơn, không dblay chuyn bi tác động bên ngoài. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit stiffen vi harden. Trong khi harden thường chsthay đổi trng thái vĩnh vin hoc mang tính cht vt lý mnh mẽ (như thép được tôi cng), thì stiffen thường gi cm giác vsgia tăng độ cng nhưng vn giữ được bn cht ca vt liu, hoc mô tmt trng thái tm thi ca cơ thể. stiffen the steel (thường dùng harden cho kim loi) stiffen the collar (làm cng cổ áo bng hồ) stiffen with fear (căng cng người vì shãi)

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm cứng
[~ something]

Làm cho một loại vải hoặc vật liệu trở nên cứng hơn hoặc chắc hơn, thường bằng cách sử dụng một chất hóa học

"She used starch to stiffen the collar of the shirt."

Cô ấy đã dùng hồ để làm cứng cổ áo sơ mi.

Nội động từcứng lại

Trở nên cứng, chắc hoặc ít linh hoạt hơn, thường do lạnh, khô hoặc một phản ứng vật lý

"The wet clothes began to stiffen in the freezing air."

Quần áo ướt bắt đầu cứng lại trong không khí giá lạnh.

Nội động từcăng người

Khiến cơ thể trở nên cứng và căng thẳng, thường là kết quả của sự cú sốc, tức giận hoặc lo lắng

"He stiffened when he heard the unexpected news."

Anh ấy căng người khi nghe tin tức bất ngờ.

Ngoại động từsiết chặt
[~ something]

Gia tăng mức độ nghiêm khắc hoặc khắt khe của một hình phạt, quy định hoặc yêu cầu

"The government decided to stiffen the penalties for tax evasion."

Chính phủ đã quyết định siết chặt các hình phạt đối với hành vi trốn thuế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error