D
Dicread
HomeDictionaryVvisceral

visceral

thuộc về bản năng / thuộc nội tạng
Tính từ

visceral là mt từ đa nghĩa, mô tnhng tri nghim xut phát tsâu bên trong cơ ththay vì ttư duy logic. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng để chnhng phnng cm xúc mãnh lit, tc thi và không thkim soát được bng lý trí. Khi mt người có mt "phnng bn năng" (visceral reaction), điu đó có nghĩa là hcm thy điu đó trong chính cơ thmình (như cm giác tht lòng hoc rùng mình) trước khi kp suy nghĩ vnó.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn phân bit visceral vi các ttương tnhư instinctive hoc intuitive. Trong khi instinctive nhn mnh vào hành động tự động theo bn năng sinh tn, và intuitive thiên vkhnăng hiu điu gì đó mà không cn gii thích, thì visceral li nhn mnh vào cường độ ca cm xúc và skết ni vt lý vi cơ thể. Ví dụ, ni shãi tt độ khi nhìn thy mt con nhn khng llà mt tri nghim visceral vì nó gây ra phnng vt lý tc thì.

Đúng: a visceral fear (mt ni shãi sâu sc, gây rùng mình)
Sai: Dùng visceral để mô tmt quyết định da trên phân tích dliu logic.

Ngcnh y khoa và sinh hc

Trong lĩnh vc y tế, visceral mang nghĩa thun túy vmt gii phu, liên quan đến các ni tng (như gan, phi, rut). Đây là mt thut ngchuyên môn hoàn toàn khác vi nghĩa "bn năng" nêu trên. Người dùng cn lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia mt "phnng bn năng" (cm xúc) và "phu thut ni tng" (y khoa).

Ví dy khoa: visceral fat (mni tng) - loi mbao quanh các cơ quan trong khoang bng.

Lưu ý vngpháp

visceral đóng vai trò là mt tính từ. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho các trng thái cm xúc hoc các bphn cơ thể. Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht trong hu hết các ngcnh thông thường.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về bản năng

Liên quan đến những cảm xúc sâu sắc bên trong hơn là lý trí

He had a visceral reaction of horror when he saw the accident.

Anh ấy đã có một phản ứng kinh hoàng đầy bản năng khi nhìn thấy vụ tai nạn.

Tính từthuộc nội tạng

Liên quan đến nội tạng hoặc các cơ quan bên trong cơ thể

The surgeon performed a visceral examination to check for internal bleeding.

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện kiểm tra nội tạng để kiểm tra xem có bị xuất huyết bên trong hay không.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error