D
Dicread
HomeDictionaryCcollagen

collagen

collagen
[U] Không đếm được

collagen là mt thut ngchuyên môn trong sinh hc và y khoa, dùng để chmt loi protein cu trúc chính trong cơ thngười và động vt. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường xut hin phbiến nht trong lĩnh vc chăm sóc da và thm mỹ, nơi nó được hiu là thành phn then cht giúp duy trì độ săn chc và đàn hi ca da.

Sc thái sdng và ngcnh

Khi sdng collagen, người nói thường nhn mnh vào khnăng "tái to" hoc "duy trì" vtrtrung. Trong tiếng Vit, tnày đã trthành mt tmượn phbiến nên bn có thdùng trc tiếp. Tuy nhiên, cn phân bit gia collagen tnhiên do cơ thsn sinh và các sn phm bsung collagen (như thc phm chc năng hoc mphm).

Mt sai lm thường gp là nhm ln gia collagen vi elastin. Mc dù chai đều là protein trong mô liên kết, nhưng collagen cung cp độ bn và sc mnh (ging như nhng si dây thng gicu trúc), trong khi elastin cung cp khnăng co giãn (ging như dây chun). Vì vy, khi nói vsự "chc khe" ca da, hãy dùng collagen; khi nói vsự "đàn hi", elastin schính xác hơn vmt khoa hc.

Lưu ý vthut ngvà kết hp t

Trong tiếng Anh, collagen thường đi kèm vi các động tnhư produce (sn sinh), stimulate (kích thích) hoc deplete (làm suy gim).

Đúng: stimulate collagen production (kích thích sn sinh collagen)
Đúng: loss of collagen (smt collagen)

Vì đây là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun), bn không bao giờ được thêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a" phía trước khi nói vcht protein này mt cách chung quy.

a collagen hoc collagens
more collagen hoc some collagen

Used as a mass noun to describe the protein substance itself, such as when discussing the levels of collagen in the skin.

Ý nghĩa

Danh từcollagen

Một loại protein cấu trúc tìm thấy trong da, gân và các mô liên kết, giúp tạo nên độ bền và độ đàn hồi

The skin loses collagen as people age.

Da bị mất collagen khi con người già đi.

Ví dụ

The skin loses collagen as people age.

Da bị mất collagen khi con người già đi.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error