D
Dicread
HomeDictionaryFfibre

fibre

sợi / chất xơ / bản lĩnh / sợi quang
[C/U] Cả hai
Số nhiều: fibres

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Tfibre (hoc fiber theo tiếng Anh Mỹ) mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau tùy vào lĩnh vc sdng. Trong vt lý và công nghip, nó chnhng si mnh dùng để dt hoc truyn dn, như cotton fibre (si bông) hay optical fibre (si quang). Trong sinh hc và dinh dưỡng, nó chuyn sang nghĩa là cht xơ, mt thành phn quan trng trong chế độ ăn ung giúp htrtiêu hóa.

Đặc bit, khi dùng trong ngcnh mô ttính cách con người, tnày không còn mang nghĩa vt cht mà chuyn sang nghĩa bóng để chbn lĩnh hoc lòng can đảm. Ví dụ, cm tmoral fibre dùng để chskiên định về đạo đức và sc mnh tinh thn để làm điu đúng đắn ngay ckhi gp khó khăn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ fibre vi string (si dây) hoc thread (chkhâu). Trong khi fibre thường chỉ đơn vcu to cơ bn nht ca vt liu (như mt si tơ đơn lẻ), thì thread là si chỉ đã được se li để khâu vá, và string là mt si dây dày hơn, bn hơn.

He has a lot of string to face the crisis. (Sai vì string không dùng để chbn lĩnh)
Đúng: He has the moral fibre to face the crisis. (Anhy có đủ bn lĩnh để đối mt vi cuc khng hong)

Lưu ý vchính tvà ngpháp

Fibre là cách viết theo tiếng Anh Anh, trong khi fiber là cách viết theo tiếng Anh Mỹ. Chai đều đúng nhưng nên sdng nht quán trong cùng mt văn bn. Vmt ngpháp, khi nói vcht xơ trong thc phm, tnày thường được dùng như mt danh tkhông đếm được. Khi nói vcác loi si vt liu, nó có thể được dùng như danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào vic đang chmt si đơn lhay mt loi vt liu nói chung.

Countable when referring to a single physical strand, like a stray hair or a glass filament in a cable. Uncountable when discussing dietary roughage in food or the abstract quality of someone's courage.

Ý nghĩa

Danh từsợi

Một sợi chỉ hoặc sợi mảnh dùng để dệt vải, chẳng hạn như bông, nylon hoặc len

The fabric is made from a blend of natural and synthetic fibre.

Loại vải này được làm từ hỗn hợp sợi tự nhiên và sợi tổng hợp.

Danh từchất xơ

Các carbohydrate trong chế độ ăn uống mà cơ thể không thể tiêu hóa, tìm thấy trong thực phẩm thực vật, giúp hỗ trợ tiêu hóa

Eating plenty of fruit and vegetables ensures you get enough fibre in your diet.

Ăn nhiều trái cây và rau củ đảm bảo bạn nhận đủ chất xơ trong chế độ ăn uống.

Danh từbản lĩnh

Sức mạnh của tính cách hoặc lòng can đảm cần thiết để đối mặt với một tình huống khó khăn

He didn't have the moral fibre to admit he was wrong.

Anh ấy không có đủ bản lĩnh đạo đức để thừa nhận rằng mình đã sai.

Danh từsợi quang

Một sợi thủy tinh hoặc nhựa mỏng được sử dụng để truyền tín hiệu ánh sáng trong viễn thông

The company is installing fibre optic cables to increase internet speeds.

Công ty đang lắp đặt các đường cáp sợi quang để tăng tốc độ internet.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error