D
Dicread
HomeDictionaryCchaff

chaff

trấu / lời trêu chọc / mồi bẫy radar / trêu chọc
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: chaffedPhân từ 2: chaffedV-ing: chaffing

chaff mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tnông nghip, quân scho đến giao tiếp xã hi. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đen vt lý và nghĩa bóng trong đời sng.

Ý nghĩa

Danh từtrấu

Vỏ của hạt ngô hoặc các loại ngũ cốc khác được tách ra khỏi hạt trong quá trình đập lúa

The wind blew the chaff away from the grain.

Gió đã thổi bay trấu ra khỏi hạt ngũ cốc.

Danh từlời trêu chọc

Sự trêu ghẹo hoặc tán gẫu vui vẻ giữa mọi người với nhau

The soldiers engaged in friendly chaff to pass the time during the long march.

Các binh sĩ tham gia vào những lời trêu chọc thân thiện để giết thời gian trong suốt cuộc hành quân dài.

Danh từmồi bẫy radar

Những mảnh vật liệu nhỏ, chẳng hạn như nhôm hoặc thủy tinh, được máy bay thả ra để làm nhiễu radar

The pilot released a cloud of chaff to divert the incoming missile.

Phi công đã phóng một đám mồi bẫy radar để làm chệch hướng tên lửa đang bay tới.

Ngoại động từtrêu chọc
[~ something]

Trêu ghẹo hoặc đùa giỡn với ai đó một cách vui vẻ

He loved to chaff his younger brother about his new haircut.

Anh ấy thích trêu chọc em trai mình về kiểu tóc mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error