D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbran

bran

cám

/ˈbɹæn/

[U] Không đếm được

bran dùng để chphn vcng, giàu cht xơ ca ht ngũ cc (phbiến nht là lúa mì) được tách ra trong quá trình xay xát. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "cám", nhưng cn lưu ý skhác bit vngcnh sdng gia hai ngôn ngữ.

Phân bit ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, bran thường xut hin trong bi cnh thc phm sc khe, chế độ ăn kiêng hoc các sn phm ngũ cc nguyên ht (whole grain). Khi mt người nói vbran, hthường ám chmt thành phn dinh dưỡng có li cho tiêu hóa, ví dnhư bran flakes (vy cám) hoc wheat bran (cám lúa mì).

Ngược li, trong tiếng Vit, từ "cám" thường gi liên tưởng đến phphm nông nghip dùng làm thc ăn cho gia súc, gia cm. Do đó, khi dch bran sang tiếng Vit trong các văn bn vdinh dưỡng hoc nu ăn, người dch nên cân nhc thêm tchloi ht (ví dụ: "cám lúa mì") để làm rõ rng đây là thc phm dành cho người, tránh gây hiu lm là thc ăn chăn nuôi.

Skhác bit vi các thut ngliên quan

Cn phân bit bran vi flour (bt mì). Trong khi flour là phn ni nhũ (endosperm) mn sau khi đã loi bvỏ, thì bran chính là phn vbloi bỏ đó. Mt sn phm được gi là whole-wheat (lúa mì nguyên cám) nghĩa là nó gili cphn bran và mm ht, thay vì chsdng bt tinh luyn.

Đúng: wheat bran (cám lúa mì - dùng trong thc phm sc khe)
Sai: Sdng bran để chtoàn bht ngũ cc chưa xay xát

Đặc đim ngpháp

bran là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng a bran hay brans. Để định lượng, hãy sdng các đơn vị đo lường hoc tchslượng như a spoonful of bran (mt thìa cám) hoc some bran (mt ít cám).

Used as a mass noun for the substance itself, such as when measuring out a cup of bran for a recipe.

Ý nghĩa

Danh từcám

Lớp vỏ cứng bên ngoài của các hạt ngũ cốc, đặc biệt là lúa mì, bị loại bỏ trong quá trình xay xát

She adds a spoonful of wheat bran to her morning porridge for extra fiber.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi