D
Dicread
HomeDictionaryFfibrous

fibrous

có xơ
Tính từ
So sánh hơn: more fibrousSo sánh nhất: most fibrous

fibrous được sdng chyếu để mô tcu trúc vt lý ca mt cht hoc mt bphn cơ thể, nhn mnh vào shin din ca các si xơ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có xơ" hoc "dng si". Tùy vào ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi: trong sinh hc và y khoa, nó mô tcác mô liên kết bn vng; trongm thc và nông nghip, nó mô tkết cu ca thc vt (như rau choc trái cây) khi có nhiu si dai, khó nhai.

Ý nghĩa

Tính từcó xơ

Bao gồm hoặc có đặc điểm là các sợi xơ

The celery has a fibrous texture.

Cần tây có cấu trúc nhiều xơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error