D
Dicread
HomeDictionaryRrayon

rayon

tơ nhân tạo
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từtơ nhân tạo

Một loại sợi tổng hợp được làm từ cellulose tái chế, thường được sử dụng trong sản xuất dệt may và quần áo

"The dress was made from a soft, shimmering rayon blend."

Chiếc váy được làm từ hỗn hợp tơ nhân tạo mềm mại và lấp lánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error