D
Dicread
HomeDictionarySspinning

spinning

việc kéo sợi / đang quay / đạp xe trong nhà
Danh từadj

spinning là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Trong lĩnh vc thcông truyn thng, nó chquá trình xon các si xơ như bông hoc len để to thành si chỉ. Đây là mt thut ngchuyên môn vsn xut dt may, không nên nhm ln vi vic xoay tròn thông thường.

Trong bi cnh vt lý hoc mô tchuyn động, spinning din ttrng thái xoay nhanh quanh mt trc cố định. Điu này khác vi rotating (xoay) ở chspinning thường gi cm giác vtc độ cao hơn và schuyn động liên tc, dn dp. Ví dụ, mt con quay hoc mt bánh xe tuabin sẽ được mô tlà spinning.

Phân bit vi các thut ngththao và đời sng

Trong đời sng hin đại, spinning đã trthành tên gi cho mt loi hình tp luyn cthlà đạp xe trong nhà trên xe đạp cố định. Khi dùng trong ngcnh phòng gym hoc sc khe, người hc cn hiu đây là mt bài tp cường độ cao chkhông phi là hành động xoay tròn đơn thun.

Mt đim cn lưu ý đối vi người Vit là tránh nhm ln spinning vi các tchsquay cung trong tâm trí hoc chóng mt. Mc dù cm giác chóng mt có thể được mô tlà "đầu óc quay cung", nhưng trong tiếng Anh, để chtrng thái sinh lý này, người ta thường dùng dizzy thay vì spinning, trkhi mun nhn mnh cm giác thế gii xung quanh đang xoay tròn.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Danh từ: Khi đóng vai trò là danh từ, spinning có thchcquá trình kéo si ln bmôn đạp xe trong nhà.
Động từ: Khi dùng làm phân thin ti (V-ing), nó mô ttrng thái đang quay hoc đang thc hin vic kéo si.

Sai: I am spinning because I am sick. (Tôi đang xoay tròn vì tôi bị ốm - không tnhiên)
✅ Đúng: I feel dizzy, and the room is spinning. (Tôi cm thy chóng mt, và căn phòng như đang quay cung - mô tcm giáco giác)
✅ Đúng: She is taking a spinning class. (Cô ấy đang tham gia mt lp đạp xe trong nhà)

Ý nghĩa

Danh từviệc kéo sợi

Quá trình xoắn các sợi bông, len, lụa hoặc các vật liệu khác để tạo thành chỉ hoặc sợi

The traditional art of spinning wool was essential for clothing production.

Nghệ thuật kéo len truyền thống từng rất thiết yếu cho việc sản xuất quần áo.

adjđang quay

Xoay nhanh quanh một trục trung tâm

The spinning wheels of the turbine created a loud humming sound.

Những bánh xe đang quay của tuabin tạo ra âm thanh u u lớn.

Danh từđạp xe trong nhà

Một hình thức đạp xe cường độ cao trong nhà trên xe đạp cố định để cải thiện sức khỏe tim mạch

She attends a spinning class three times a week to stay in shape.

Cô ấy tham gia lớp đạp xe trong nhà ba lần một tuần để giữ dáng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error