D
Dicread
HomeDictionaryNnylon

nylon

nylon / bằng nylon
Danh từ

nylon là mt thut ngdùng để chmt loi polyme tng hp có đặc tính bn, đàn hi và chng mài mòn cao. Trong tiếng Vit, tnày được mượn nguyên gc và sdng phbiến trong cả đời sng hng ngày ln trong công nghip. Sc thái sdng và ngcnh Trong ngcnh kthut và dt may, nylon được hiu là mt loi si tng hp cao cp. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường ti Vit Nam, từ "nylon" thường bdùng mt cách rng rãi (và đôi khi không chính xác vmt hóa hc) để chtt ccác loi nha do hoc túi nha (ví dụ: "túi nylon"). Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, nylon chmt loi vt liu cthể, không phi là tdùng chung cho mi loi nha (plastic). Đúng: a nylon rope (mt si dây thng bng nylon) - chrõ cht liu. Sai/Nhm ln: Dùng nylon bag để chmi loi túi nha mng. Trong tiếng Anh, người ta thường dùng plastic bag cho các loi túi nilon thông thường. Đặc đim ngpháp Tnày có thể đóng vai trò là danh tkhi nói vcht liu, hoc đóng vai trò như mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau để chỉ đặc tính vt liu (ví dụ: nylon stockings - tt nylon).

Ý nghĩa

Danh từnylon

Một loại polyme nhiệt dẻo tổng hợp bền, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất dệt may, nhựa và các bộ phận cơ khí

"The stockings were made of a durable nylon blend."

Những chiếc tất này được làm từ hỗn hợp nylon bền.

bằng nylon

Được làm từ hoặc có chứa nylon

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác nylon để bảo vệ bản thân khỏi cơn mưa nhẹ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error