D
Dicread
HomeDictionaryAacrylic

acrylic

acrylic / nhựa acrylic
Tính từDanh từ

acrylic là mt thut ngdùng để chcác vt liu tng hp da trên polymer acrylic. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên hoc dch là "nha acrylic" hoc "si acrylic" tùy vào ngcnh sdng. Đim quan trng cn lưu ý là acrylic không chlà mt loi nha cng mà còn là mt loi si dt.

Phân bit theong dng

Trong hi ha: Khi nói vacrylic paint, chúng ta đang đề cp đến loi sơn nhanh khô, tan trong nước nhưng khi khô strnên không tan và bn màu. Nó khác vi oil paint (sơn du) ở tc độ khô và độ bóng.

Trong công nghip và ni tht: acrylic thường được dùng để chloi nha cng, trong sut (thường bnhm vi thy tinh). Ví dụ, các tm mica trong sut thc cht là mt dng nha acrylic. Trong trường hp này, nó được ưa chung hơn thy tinh vì độ bn cao và trng lượng nhẹ.

Trong may mc: acrylic ở đây là mt loi si tng hp dùng để thay thế len (wool). Nó có đặc đim là ginhit tt, nhvà giá thành rhơn len tnhiên.

Lưu ý vthut ng

Người hc cn phân bit rõ gia acrylic (vt liu) và các loi nha khác như plastic (nha nói chung) hay polycarbonate. Mc dù tt cả đều là nha, nhưng acrylic có độ trong sut và đặc tính hóa hc riêng bit. Khi dch sang tiếng Vit, hãy thêm danh tbtrnhư "sơn", "nha" hoc "si" để câu văn rõ nghĩa hơn thay vì chdùng tacrylic đơn độc.

Ý nghĩa

Tính từacrylic

Được làm từ hoặc chứa nhựa acrylic, thường được sử dụng trong nhựa, sơn hoặc vải

The artist used acrylic paints for the landscape.

Họa sĩ đã sử dụng sơn acrylic cho bức tranh phong cảnh.

Danh từnhựa acrylic

Một loại sợi tổng hợp hoặc nhựa plastic được sử dụng trong sản xuất dệt may, sơn và các bề mặt cứng

The sweater is made of a soft acrylic.

Chiếc áo len được làm từ một loại sợi acrylic mềm mại.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error