D
Dicread
HomeDictionaryPpropensity

propensity

xu hướng
Danh từ
Số nhiều: propensities

propensity mô tmt khuynh hướng tnhiên, thường là bm sinh hoc đã hình thành thành thói quen, khiến mt người hoc mt nhóm đối tượng có xu hướng hành động hoc suy nghĩ theo mt cách nht định. Tnày mang sc thái trung lp nhưng thường được dùng để chnhng thói quen không my tích cc hoc nhng đặc đim gây tranh cãi. Skhác bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln propensity vi mt stkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit như sau: propensity nhn mnh vào mt xu hướng mang tính bn năng hoc thói quen chu. Ví dụ: a propensity for violence (xu hướng bo lc). tendency là tphbiến nht, mang nghĩa rng hơn và khách quan hơn, dùng để chmt xu hướng chung ca svt, svic hoc con người mà không nht thiết phi là bn năng. Ví dụ: a tendency to oversleep (có xu hướng ngquá giờ). inclination thiên vsyêu thích, mong mun hoc ý mun chquan ca mt cá nhân đối vi mt điu gì đó. Ví dụ: an inclination to help others (có thiên hướng mun giúp đỡ người khác). Lưu ý vcách sdng Trong tiếng Anh, propensity thường đi kèm vi gii tfor hoc to (theo sau là mt động tnguyên mu). Đúng: a propensity for risk-taking (xu hướng chp nhn ri ro). Đúng: a propensity to exaggerate (xu hướng nói quá). Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng propensity trong các ngcnh kthut hoc thng kê (như "xu hướng tăng trưởng"). Trong nhng trường hp này, hãy sdng trend thay vì propensity để đảm bo tính tnhiên ca ngôn ngữ.

Ý nghĩa

Danh từxu hướng

Một khuynh hướng tự nhiên hành xử theo một cách cụ thể

"He has a propensity to exaggerate his achievements."

Anh ấy có xu hướng phóng đại những thành tựu của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error