D
Dicread
HomeDictionaryDdisfavor

disfavor

sự thất sủng / sự phản đối / không ủng hộ
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: disfavoredPhân từ 2: disfavoredV-ing: disfavoring

disfavor mang sc thái biu đạt skhông hài lòng hoc thiếu thin cm, thường xut hin trong các bi cnh trang trng hoc mang tính hthng. Khi dùng làm danh từ, nó không chỉ đơn thun là sghét bcá nhân mà thường ám chmt trng thái mt đi stin tưởng hocng htmt người có quyn lc hoc tmt nhóm cng đồng.

Ý nghĩa

Danh từsự thất sủng

Trạng thái bị một người có thẩm quyền ghét bỏ hoặc không tán thành

The minister fell into disfavor with the king after the scandal.

Vị bộ trưởng đã bị thất sủng với nhà vua sau vụ bê bối.

Danh từsự phản đối

Sự thiếu tán thành, ủng hộ hoặc không được lòng đối với một kế hoạch hoặc ý tưởng cụ thể

The proposed tax increase met with widespread public disfavor.

Đề xuất tăng thuế đã gặp phải sự phản đối rộng rãi từ công chúng.

Ngoại động từkhông ủng hộ
[~ someone]

Đối xử với ai đó hoặc điều gì đó bằng sự không tán thành hoặc thiếu thiện cảm

The committee tended to disfavor candidates who lacked practical experience.

Ủy ban có xu hướng không ủng hộ những ứng viên thiếu kinh nghiệm thực tế.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error