D
Dicread
HomeDictionaryBbent

bent

cong / tha hóa / năng khiếu / uốn cong
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bentsQuá khứ: bentPhân từ 2: bentV-ing: bendingSo sánh hơn: more bentSo sánh nhất: most bent

Tbent mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen là "cong". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi đóng vai trò là tính tmô tvt lý, bent đơn thun chtrng thái không còn thng ca mt vt thể. Tuy nhiên, khi chuyn sang nghĩa bóng, tnày có hai hướng phát trin hoàn toàn trái ngược nhau. Mt mt, nó mô tmt thiên hướng tích cc hoc năng khiếu tnhiên (ví dụ: a mathematical bent - năng khiếu toán hc). Mt khác, trong tiếng lóng ca người Anh, bent li mang nghĩa tiêu cc, chstha hóa, tham nhũng hoc không trung thc, đặc bit thường dùng để nói vcác quan chc hoc cnh sát. Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia bent và curved. Trong khi curved thường mô tmt đường cong mượt mà, có chủ đích hoc tnhiên (như hình cung), thì bent thường gi cm giác vmt sbiến dng, bun cong do tác động lc hoc bhng hóc. Các by ngôn ngvà lưu ý thc hành Người hc cn đặc bit cn trng vi cm tbe bent on doing something. Trong trường hp này, bent không còn nghĩa là "cong" hay "tha hóa" mà thhin mt quyết tâm mãnh lit, đôi khi là cchp để đạt được mt mc tiêu nào đó. Sai: He is bent to win the race. (Sdng sai gii từ) ✅ Đúng: He is bent on winning the race. (Anhy quyết tâm giành chiến thng trong cuc đua bng mi giá) Vmt ngpháp, khi dùng làm động từ, bent là dng quá khvà quá khphân tca bend. Hãy phân bit rõ gia hành động un cong (bend) và trng thái bcong (bent) để tránh nhm ln trong cu trúc câu. Ví dvtrng thái: The nail is bent. (Chiếc đinh bcong) Ví dvhành động: He bent the wire. (Anhy un si dây km)

Countable when referring to a specific talent or inclination (an artistic bent). Uncountable when referring to the general quality of being curved or crooked.

Ý nghĩa

Tính từcong

không thẳng; bị uốn cong hoặc tạo góc

"The nail was bent, so he had to straighten it with a hammer."

Chiếc đinh bị cong, nên anh ấy phải dùng búa để nắn thẳng lại.

Tính từtha hóa

không trung thực hoặc tham nhũng (tiếng lóng Anh-Anh)

"The investigation revealed that several police officers were bent."

Cuộc điều tra tiết lộ rằng một vài sĩ quan cảnh sát đã tha hóa.

Danh từnăng khiếu

tài năng thiên bẩm hoặc khuynh hướng tự nhiên

"She has a remarkable artistic bent and spends all her free time painting."

Cô ấy có năng khiếu nghệ thuật đáng kinh ngạc và dành toàn bộ thời gian rảnh để vẽ tranh.

Ngoại động từuốn cong
[~ something]

dùng lực để làm cho vật gì đó trở nên cong

"He bent the wire into the shape of a heart."

Anh ấy uốn sợi dây kẽm thành hình trái tim.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error