D
Dicread
HomeDictionaryPpredilection

predilection

sự ưa chuộng
Danh từ
Số nhiều: predilections

predilection mô tmt sự ưa chung hoc thiên hướng đặc bit đối vi mt điu gì đó, thường là mt sthích mang tính cá nhân và bn vng. Tnày mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi preference hay liking. Trong khi preference đơn thun là vic chn mt thnày thay vì thkhác, predilection gi lên mt sthu hút tnhiên, đôi khi là không gii thích được, khiến mt người luôn bhướng vmt đối tượng hoc hot động cthể.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ predilection vi mt stdgây nhm ln:

preference: Đây là tphbiến nht để chsự ưu tiên. preference có thlà la chn nht thi hoc da trên lý trí, trong khi predilection thiên vbn năng và sthích sâu sc.
inclination: Tnày chmt xu hướng hoc khuynh hướng hành động (ví dụ: khuynh hướng mun giúp đỡ người khác), trong khi predilection nhn mnh vào syêu thích hoc đam mê đối vi mt đối tượng cthể.
fondness: Din ttình cm yêu mến, ấm áp đối vi ai đó hoc điu gì đó, mang sc thái cm xúc nhiu hơn là mt thiên hướng la chn như predilection.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong tiếng Anh, predilection thường đi kèm vi gii tfor. Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng các gii tkhác như of hoc to donh hưởng tcách dch sang tiếng Vit (ví dụ: "sự ưa chung đối vi...").

Đúng: a predilection for spicy food (mt sự ưa chung đối vi các món ăn cay)
Sai: a predilection of spicy food

Vì đây là mt danh ttrang trng, bn nên sdng nó trong các văn bn viết, bài lun hoc các cuc hi thoi chuyên nghip thay vì trong giao tiếp hng ngày. Ví dụ, thay vì nói "I like old books" (Tôi thích sách cũ), trong mt bài phê bình văn hc, bn có thviết "He has a predilection for antique manuscripts" (Ôngy có mt sự ưa chung đối vi các bn tho cổ).

Ý nghĩa

Danh từsự ưa chuộng

Sự ưu tiên hoặc sở thích đặc biệt đối với một điều gì đó; một thiên hướng ủng hộ điều gì đó

He has a predilection for spicy food.

Anh ấy có một sự ưa chuộng đối với các món ăn cay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error