D
Dicread
HomeDictionarySsafari

safari

chuyến thám hiểm động vật hoang dã / trình duyệt Safari
Danh từ
Số nhiều: safaris

safari vn có ngun gc ttiếng Swahili, nghĩa là "hành trình". Trong tiếng Anh hin đại, tnày mang sc thái đặc trưng vnhng chuyến đi khám phá thiên nhiên hoang dã, đặc bit là ti các vùng tho nguyênchâu Phi.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vdu lch, safari không đơn thun là mt chuyến đi tham quan mà hàm ý mt cuc thám him có tchc để quan sát động vt hoang dã trong môi trường tnhiên. Nó gi lên hìnhnh nhng chiếc xe mui trn chy trên tho nguyên để tìm kiếm các loài thú ln như sư tử, voi hay hươu cao cổ.

Ví dụ: go on a safarii mt chuyến săn thú/khám phá thiên nhiên).

Khác vi trip (chuyến đi nói chung) hay expedition (cuc vin chinh mang tính khoa hc hoc quân sự), safari nhn mnh vào tri nghim thiên nhiên hoang dã và smo him nhnhàng ca du khách.

Lưu ý vthut ngcông ngh

Trong knguyên số, Safari đã trthành tên riêng ca trình duyt web do tp đoàn Apple phát trin. Khi xut hin trong ngcnh công nghthông tin, tnày không còn mang nghĩa là "chuyến đi" mà là mt danh triêng chphn mm. Người hc cn phân bit rõ da vào ngcnh để tránh nhm ln gia mt hot động du lch và mt công clướt web.

Đúng: Open the link in Safari (Mở đường dn trong trình duyt Safari).
Sai: Sdng safari để chcác chuyến đi ngn ngày trong thành phhoc các knghdưỡng ti resort.

Ý nghĩa

Danh từchuyến thám hiểm động vật hoang dã

Một cuộc hành trình để quan sát hoặc săn bắt động vật hoang dã trong môi trường tự nhiên của chúng, thường là ở Đông Phi

They booked a luxury safari to see the Great Migration in Kenya.

Họ đã đặt một chuyến thám hiểm xa hoa để xem cuộc di cư vĩ đại ở Kenya.

Danh từtrình duyệt Safari

Một trình duyệt web chuyên dụng được phát triển bởi tập đoàn Apple cho các hệ điều hành của hãng

The safari browser is optimized for energy efficiency on MacBooks.

Trình duyệt `safari` được tối ưu hóa để tiết kiệm năng lượng trên máy tính MacBook.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error