D
Dicread
HomeDictionarySsponsor

sponsor

tài trợ / bảo trợ / nhà tài trợ / người bảo trợ
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: sponsorsQuá khứ: sponsoredPhân từ 2: sponsoredV-ing: sponsoring

sponsor mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: tài chính/qung bá và htrcá nhân/phc hi. Trong ngcnh thương mi, tnày nhn mnh vào mt giao dch có điu kin, nơi mt tchc cung cp tin bc hoc ngun lc để đổi ly quyn li qung bá thương hiu. Điu này khác vi donate (quyên góp), vn là hành động cho đi không điu kin và mang tính tthin thun túy.

Countable when referring to the specific person or company providing the funds or guidance.

Ý nghĩa

Ngoại động từtài trợ
[~ someone][~ something]

Cung cấp hỗ trợ tài chính cho một cá nhân, sự kiện hoặc tổ chức để đổi lấy việc quảng cáo hoặc như một hành động từ thiện

The local bank decided to sponsor the youth soccer team.

Ngân hàng địa phương đã quyết định tài trợ cho đội bóng đá thanh thiếu niên.

Ngoại động từbảo trợ
[~ someone]

Hỗ trợ hoặc đảm bảo cho một ai đó, đặc biệt là trong một chương trình cai nghiện hoặc một quy trình pháp lý

He asked a senior member of the group to sponsor him during his first month of sobriety.

Anh ấy đã yêu cầu một thành viên cấp cao trong nhóm bảo trợ cho mình trong tháng đầu tiên cai nghiện.

Danh từnhà tài trợ

Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp kinh phí cho một dự án hoặc hoạt động

The event was made possible by a generous corporate sponsor.

Sự kiện này được thực hiện nhờ vào một nhà tài trợ doanh nghiệp hào phóng.

Danh từngười bảo trợ

Một người hỗ trợ và hướng dẫn người khác thông qua một chương trình phục hồi cụ thể

She relies heavily on her sponsor for emotional support during meetings.

Cô ấy phụ thuộc nhiều vào người bảo trợ của mình để được hỗ trợ về mặt cảm xúc trong các cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error