sponsor
sponsor mang hai sắc thái ý nghĩa chính tùy thuộc vào ngữ cảnh: tài chính/quảng bá và hỗ trợ cá nhân/phục hồi. Trong ngữ cảnh thương mại, từ này nhấn mạnh vào một giao dịch có điều kiện, nơi một tổ chức cung cấp tiền bạc hoặc nguồn lực để đổi lấy quyền lợi quảng bá thương hiệu. Điều này khác với donate (quyên góp), vốn là hành động cho đi không điều kiện và mang tính từ thiện thuần túy.
Countable when referring to the specific person or company providing the funds or guidance.
Ý nghĩa
Cung cấp hỗ trợ tài chính cho một cá nhân, sự kiện hoặc tổ chức để đổi lấy việc quảng cáo hoặc như một hành động từ thiện
The local bank decided to sponsor the youth soccer team.
Ngân hàng địa phương đã quyết định tài trợ cho đội bóng đá thanh thiếu niên.
Hỗ trợ hoặc đảm bảo cho một ai đó, đặc biệt là trong một chương trình cai nghiện hoặc một quy trình pháp lý
He asked a senior member of the group to sponsor him during his first month of sobriety.
Anh ấy đã yêu cầu một thành viên cấp cao trong nhóm bảo trợ cho mình trong tháng đầu tiên cai nghiện.
Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp kinh phí cho một dự án hoặc hoạt động
The event was made possible by a generous corporate sponsor.
Sự kiện này được thực hiện nhờ vào một nhà tài trợ doanh nghiệp hào phóng.
Một người hỗ trợ và hướng dẫn người khác thông qua một chương trình phục hồi cụ thể
She relies heavily on her sponsor for emotional support during meetings.
Cô ấy phụ thuộc nhiều vào người bảo trợ của mình để được hỗ trợ về mặt cảm xúc trong các cuộc họp.