D
Dicread
HomeDictionaryEexpeditious

expeditious

nhanh chóng / kịp thời
Tính từ

expeditious là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tmt hành động hoc quy trình không chdin ra nhanh chóng mà còn phi đảm bo tính hiu quvà chính xác. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia tc độ và schuyên nghip, thường được dùng trong bi cnh công vic, pháp lý hoc hành chính. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit expeditious vi fast hoc quick. Trong khi fast và quick chỉ đơn thun nói vtc độ vt lý hoc thi gian ngn, expeditious nhn mnh vào vic hoàn thành mt nhim vmt cách có hthng và không gây ra sai sót. Ví dụ: Mt chiếc xe chy fast (nhanh), nhưng mt quy trình xlý hsơ thì nên được gi là expeditious (nhanh chóng và hiu quả). Mt tkhác gn nghĩa là prompt. Tuy nhiên, prompt thường nhn mnh vào vic phn hi ngay lp tc hoc đúng giờ (ví dụ: a prompt reply), còn expeditious nhn mnh vào toàn bquá trình thc hin từ đầu đến cui sao cho gn gàng và mau lẹ. Lưu ý vngcnh sdng Vì đây là tvngmc độ trang trng (formal), bn nên sdng nó trong các văn bn hành chính, email giao dch kinh doanh hoc báo cáo chính thc. Tránh dùng tnày trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày vì nó skhiến câu văn trnên quá cng nhc. Đúng: The company promised an expeditious delivery of the parts. (Công ty ha sgiao các bphn mt cách nhanh chóng và hiu quả.) Không tnhiên: I took an expeditious walk to the store. (Thay vào đó hãy dùng quick).

Ý nghĩa

Tính từnhanh chóng

Được thực hiện một cách tốc độ và hiệu quả

"The company promised an expeditious response to the customer complaint."

Công ty đã hứa sẽ giao các bộ phận thay thế một cách nhanh chóng.

kịp thời

Được đặc trưng bởi sự mau lẹ trong hành động hoặc quyết định

Đội ngũ pháp lý đã thực hiện các bước kịp thời để nộp đơn yêu cầu lệnh đình chỉ trước thời hạn chót.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error