D
Dicread
HomeDictionaryCclassic

classic

kinh điển、điển hình、tác phẩm kinh điển
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: classics

Tnày mang sc thái ca svượt thi gian và uy tín. Khi dùng để mô tmt đồ vt hay mt tác phm nghthut, nó cho thy đối tượng đó đã vượt qua sththách ca thi gian và trthành chun mc vàng để nhng thkhác noi theo. Đây là mt li khen ngi cao quý, ngụ ý vmt vthế xut sc vĩnh cu thay vì chlà mt xu hướng nht thi. Trong ngcnh đời thường hoc mang tính ma mai, tnày mô tmt khuôn mu lp đi lp li. Khi ai đó mc mt li classic, tnày ám chsdễ đoán, ging như sai lm đó din ra theo mt kch bn đã quá quen thuc. Cách dùng này chuyn ý nghĩa tcht lượng và uy tín sang squen thuc và lp li.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cuốn sách hoặc bộ phim cụ thể là kiệt tác. Không đếm được khi đề cập đến phong cách hoặc thẩm mỹ chung của một thời kỳ.

Ý nghĩa

Tính từkinh điển

Được đánh giá qua thời gian dài là có chất lượng cao nhất và xuất sắc nhất trong cùng loại

"a classic piece of literature"

một tác phẩm văn học kinh điển

Tính từđiển hình

Đặc trưng cho một người, một nhóm hoặc một vật cụ thể, thường theo cách dễ đoán hoặc mang tính đặc trưng

"that is a classic mistake"

đó là một sai lầm điển hình

Danh từtác phẩm kinh điển

Một tác phẩm nghệ thuật, văn học hoặc âm nhạc được công nhận là có chất lượng cao và giá trị bền vững

"The library has a wide collection of classics."

Thư viện có một bộ sưu tập phong phú các tác phẩm kinh điển

Last Updated: May 27, 2026Report an Error