D
Dicread
HomeDictionaryCclassic

classic

kinh điển / điển hình / tác phẩm kinh điển
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: classics

classic mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên là ý nghĩa vcht lượng vượt thi gian, dùng để chnhng thứ được công nhn là xut sc nht và có giá trbn vng, không bli thi. Thhai là ý nghĩa vtính đặc trưng, dùng để mô tmt ví dụ đin hình, minh ha rõ nét nht cho mt xu hướng hoc mt hành vi cthể.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi nói vnghthut, văn hc hay âm nhc, classic mang nghĩa là kinh đin. Nó khác vi traditional (truyn thng) ở chclassic nhn mnh vào cht lượng thượng hng và scông nhn rng rãi qua nhiu thế hệ, trong khi traditional chỉ đơn thun nói vphong tc hoc thói quen lâu đời. Ví dụ, mt "tác phm văn hc kinh đin" (classic piece of literature) không chcũ mà còn phi có giá trnghthut cao.

Trong các tình hung giao tiếp hàng ngày, classic thường được dùng để chỉ điu gì đó đin hình. Khi mt ai đó làm mt vic mà bn hoàn toàn dự đoán được vì nó quá đặc trưng cho tính cách ca họ, bn có thnói đó là mt "sai lm đin hình" (classic mistake). Ở đây, classic đồng nghĩa vi typical nhưng mang sc thái nhn mnh hơn vào snhn din đặc trưng.

Lưu ý vtdnhm ln

Người hc cn đặc bit phân bit classic vi classical. Mc dù chai đều có thdch là "cổ đin" trong mt sngcnh tiếng Vit, nhưng chúng có cách dùng hoàn toàn khác nhau:

classical: Thường chdùng cho âm nhc hoc kiến trúc thi kcổ đại (ví dụ: classical music - nhc cổ đin). Nó mang tính phân loi thi klch sử.
classic: Chcht lượng hoc tính đặc trưng (ví dụ: a classic car - mt chiếc xe hơi kinh đinin hình). Nó mang tính đánh giá giá trị.

Sai: classical mistake (Không dùng classical để chsự đin hình)
✅ Đúng: classic mistake (Mt sai lm đin hình)

Đặc đim ngpháp

classic có thể đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho danh thoc là mt danh tkhi chmt tác phm kinh đin. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi mo ta hoc the để chmt đối tượng cthể đã được công nhn vgiá trị.

Countable when referring to a specific book or movie that is a masterpiece. Uncountable when referring to the general style or aesthetic of a period.

Ý nghĩa

Tính từkinh điển

Được đánh giá qua một thời gian dài là có chất lượng cao nhất và xuất sắc nhất trong loại hình đó

a classic piece of literature

Một tác phẩm văn học kinh điển.

Tính từđiển hình

Đặc trưng cho một người, một nhóm hoặc một vật cụ thể, thường theo cách có thể dự đoán được hoặc mang tính đặc trưng

that is a classic mistake

Đó là một sai lầm điển hình.

Danh từtác phẩm kinh điển

Một tác phẩm nghệ thuật, văn học hoặc âm nhạc được công nhận là có chất lượng cao và giá trị bền vững

The library has a wide collection of classics.

Thư viện có một bộ sưu tập phong phú các tác phẩm kinh điển.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error