D
Dicread
HomeDictionaryCcypress

cypress

cây bách
Danh từ
Số nhiều: cypresses

cypress dùng để chmt nhóm các loài cây lá kim thuc hCupressaceae. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cây bách". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong văn hóa phương Tây, đặc bit là ở vùng Địa Trung Hi, cypress (đặc bit là loài Mediterranean cypress) thường gn lin vi hìnhnh ca stang tóc, cái chết và các nghĩa trang do màu sc sm và hình dáng vươn cao như ngn tháp. Điu này khác vi quan nim vcây báchmt snn văn hóa Á Đông, nơi chúng có thmang ý nghĩa vstrường thhoc sc sng bn bỉ.

Phân bit vi các loi cây tương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln cypress vi mt sloi cây lá kim khác như pine (cây thông) hoc cedar (cây tuyết tùng). Mc dù cba đều có lá kim và hình dáng tương đồng, nhưng cypress thường có tán lá dày đặc hơn và hình dáng ct đứng đặc trưng hơn so vi pine.

cypress: Thường gi liên tưởng đến hàng rào cây cao, nghĩa trang hoc phong cnh Địa Trung Hi.
pine: Thường gi liên tưởng đến rng thông, vùng núi cao hoc mùa đông lnh giá.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng cypress trong văn chương hoc mô tphong cnh, hãy chú ý đến sc thái biu cm. Nếu bn mun mô tmt không gian u bun hoc trang nghiêm, cypress là la chn phù hp. Ngược li, nếu mun mô tmt khu rng tươi mi, tràn đầy sc sng, hãy cân nhc sdng pine hoc fir.

Đúng: The cemetery was lined with dark, towering cypresses. (Nghĩa trang được bao quanh bi nhng hàng cây bách sm màu, cao chót vót.)
Sai: Sdng cypress để mô tnhng cây thông Noel truyn thng (thay vào đó hãy dùng fir hoc spruce).

Ý nghĩa

Danh từcây bách

Một loại cây lá kim xanh quanh năm thuộc họ Cupressaceae, thường gắn liền với sự tang tóc hoặc nghĩa trang do tuổi thọ cao và tán lá sẫm màu

The garden was lined with towering cypress trees.

Khu vườn được bao quanh bởi những hàng cây bách cao chót vót.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error