D
Dicread
HomeDictionaryTtemperate

temperate

ôn hòa / điềm tĩnh
Tính từ
So sánh hơn: more temperateSo sánh nhất: most temperate

temperate mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là khí hu hoc tính cách con người. Khi nói vthi tiết, tnày mô tmt trng thái cân bng, không cc đoan, tương đương vi khái nimn hòa" trong tiếng Vit. Nó thường được dùng để chcác vùng khí hu nm gia vùng nhit đới và vùng hàn đới, nơi nhit độ không quá nóng cũng không quá lnh.

Khi áp dng cho hành vi hoc tính cách, temperate nhn mnh vào stchủ, khnăng kim chế cm xúc hoc ham mun, tránh nhng thái độ cc đoan. Trong tiếng Vit, điu này được dch là "đim tĩnh" hociu độ".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit temperate vi mild. Mc dù chai đều có thdch là "ôn hòa", nhưng mild thường dùng để mô tmt trng thái tm thi hoc mc độ nhẹ (ví dụ: mt cơn st nhhoc thi tiết hôm nay dchu), trong khi temperate thường dùng để chmt đặc đim mang tính hthng, lâu dài hoc mt phm cht đạo đức.

mild weather: thi tiết dchu (có thchlà mt ngày cthể).
temperate climate: khí hu ôn hòa (đặc đim địa lý ca mt vùng).

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln temperate vi temporary (tm thi) do có stương đồng vmt chviết. temperate nói vmc độ/tính cht, còn temporary nói vthi gian.

Cách sdng trong thc tế

Trong ngcnh đời sng, temperate thường xut hin trong các cm tliên quan đến li sng điu độ, đặc bit là vic hn chế rượu bia hoc ăn ung quá độ.

Đúng: a temperate lifestyle (mt li sng điu độ).
Sai: Sdng temperate để mô tmt người chỉ đơn gin là im lng; thay vào đó, hãy dùng quiet hoc reserved. temperate phi hàm ý có snlc tkim soát để đạt được sự đim tĩnh.

Vmt ngpháp, temperate là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từôn hòa

Liên quan đến một vùng hoặc khí hậu có đặc điểm là nhiệt độ nhẹ nhàng, không quá nóng cũng không quá lạnh

The coast of California enjoys a temperate climate year-round.

Bờ biển California có khí hậu ôn hòa quanh năm.

Tính từđiềm tĩnh

Thể hiện sự điều độ hoặc tự kiềm chế trong hành động, thực hành hoặc quan điểm; không thái quá

He maintained a temperate approach to the political debate, avoiding inflammatory language.

Anh ấy duy trì một cách tiếp cận điềm tĩnh đối với cuộc tranh luận chính trị, tránh sử dụng những ngôn từ gây kích động.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error