D
Dicread
HomeDictionaryAageless

ageless

trẻ mãi / vĩnh cửu
Tính từ

ageless mang mt sc thái tích cc và thường được dùng để mô tnhng giá trvượt thi gian. Khi nói vcon người, tnày không đơn thun là "không già" mà nhn mnh vào mt vẻ đẹp hoc phong thái không bị ảnh hưởng bi tui tác, to cm giác tươi trbt chp năm tháng. Trong khi đó, khi dùng cho các khái nim tru tượng như nghthut, âm nhc hay triết hc, ageless gi lên svĩnh cu, cho thy nhng giá trnày vn luôn đúng và hp dn dù ở bt kthi đại nào.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit ageless vi timeless và eternal. Mc dù cba đều có thdch là "vĩnh cu" hoc "không tui", nhưng có skhác bit tinh tế vngcnh:

ageless: Tp trung vào vic không cho thy du hiu ca slão hóa hoc ssuy gim theo thi gian. Ví dụ: ageless beauty (vẻ đẹp trmãi không già).
timeless: Thường dùng cho phong cách hoc cht lượng không bao gili mt. Ví dụ: a timeless classic (mt tác phm kinh đin không bao gili thi).
eternal: Mang sc thái tôn giáo hoc triết hc, chstn ti vô tn, không có đim bt đầu hay kết thúc. Ví dụ: eternal life (cuc sng vĩnh hng).

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà bn nên chn cách dch linh hot để tránh gây hiu lm. Nếu mô tmt người, hãy dùng "trmãi" hoc "không tui" để làm ni bt stươi trẻ. Nếu mô tmt chân lý hay tác phm, hãy dùng "vĩnh cu" để nhn mnh giá trbn vng.

Đúng: Her ageless charm (Sc quyến rũ trmãi ca cô ấy).
Đúng: The ageless wisdom of the ancients (Trí tuvĩnh cu ca nhng người cổ đại).

Vmt ngpháp, ageless là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từtrẻ mãi

Không có vẻ già đi hoặc không cho thấy dấu hiệu của sự lão hóa

She possesses an ageless beauty that defies her actual years.

Cô ấy sở hữu một vẻ đẹp trẻ mãi không già, bất chấp số tuổi thực tế.

Tính từvĩnh cửu

Tồn tại hoặc không thay đổi bất kể thời gian trôi qua; không bị ảnh hưởng bởi thời gian

The ageless wisdom found in ancient philosophy remains relevant today.

Trí tuệ vĩnh cửu tìm thấy trong triết học cổ đại vẫn còn giá trị cho đến ngày nay.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error