D
Dicread
HomeDictionaryFfresh

fresh

mới mẻ / tươi / trong lành / mới nhất / mới vào nghề / xấc xược / tươi tỉnh

/fɹɛʃ/

Tính từ
So sánh hơn: fresherSo sánh nhất: freshest

fresh là mt từ đa nghĩa, mang sc thái tích cc vskhi đầu, sthun khiết hoc trng thái nguyên bn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "tươi", "mi mẻ" hoc "trong lành". Đim mu cht là fresh luôn gi lên cm giác vmt điu gì đó va mi xut hin, chưa btác động bi thi gian hay shư hng. Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi nói vthc phm, fresh nhn mnh vào độ tươi ngon, tnhiên, đối lp vi thc phm đóng hp hoc đông lnh. Ví dụ: fresh vegetables (rau tươi). Khi mô tmôi trường hoc cm giác, nó mang nghĩa là ssng khoái và sch sẽ, như fresh air (không khí trong lành). Mt đim đặc bit cn lưu ý là khi dùng cho con người hoc hành vi, fresh có hai thái cc hoàn toàn trái ngược: Vmt tích cc: Chskhi đầu mi hoc trng thái hi phc năng lượng. Ví dụ: a fresh start (mt khi đầu mi mẻ) hoc feel fresh (cm thy tươi tnh). Vmt tiêu cc: Trong văn phong không trang trng (slang), fresh mô tmt người có thái độ xc xược, táo bo mt cách thiếu tôn trng. Ví dụ: Don't get fresh with me! (Đừng có xc xược vi tôi!). Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia fresh và new. Mc dù chai đều có thdch là "mi", nhưng new chỉ đơn thun nói vvic mt vt va được to ra hoc va được mua, trong khi fresh nhn mnh vào cht lượng, độ nguyên bn hoc ssng khoái. a new car: mt chiếc xe mi (va xut xưởng hoc va mua). fresh bread: bánh mì tươi (va mi ra lò, còn nóng và thơm). Ngoài ra, cn phân bit fresh vi recent khi nói vthông tin. recent chsvic xy ra gn đây vmt thi gian, còn fresh (trong nghĩa "mi nht") thường dùng cho bng chng hoc thông tin va mi được cp nht và vn còn giá trsdng cao. Lưu ý vngpháp fresh chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng trong cu trúc so sánh, nó tuân theo quy tc thông thường (fresher, the freshest). Cn cn trng khi dùng fresh làm tính tmô ttính cách con người vì ý nghĩa "xc xược" có thgây hiu lm nếu không đặt trong ngcnh giao tiếp phù hp.

Ý nghĩa

Tính từmới mẻ

Chưa từng được sử dụng, trải nghiệm hoặc nhìn thấy trước đây

"I bought some fresh bread from the bakery this morning."

một khởi đầu mới mẻ cho năm mới

Tính từtươi

Nói về thực phẩm, vừa mới được hái, giết mổ hoặc chế biến và không được bảo quản hay đông lạnh

"The designer brought a fresh perspective to the project."

rau tươi từ vườn

Tính từtrong lành

Sạch, mát và đem lại cảm giác sảng khoái cho các giác quan

"The mountain air felt fresh and crisp."

không khí buổi sáng trong lành

Tính từmới nhất

Mới hoặc hiện tại, đặc biệt là khi đề cập đến thông tin hoặc bằng chứng

"We need to start with a fresh sheet of paper."

những bằng chứng mới nhất đã được đưa ra ánh sáng

Tính từmới vào nghề

Nói về một người, thiếu kinh nghiệm hoặc còn ngây thơ

"The teacher warned the student for being fresh with her."

một tân binh trong quân đội

Tính từxấc xược

Nói về hành vi của một người, táo bạo một cách không phù hợp, hỗn xược hoặc thiếu tôn trọng

"The memory of the accident is still fresh in my mind."

đừng xấc xược với giáo viên của em

Tính từtươi tỉnh

Vừa được tạo ra hoặc được hồi phục về sức mạnh và sinh lực

"Fresh vegetables are generally more nutritious than canned ones."

Tôi cảm thấy tươi tỉnh và tràn đầy năng lượng sau giấc ngủ ngắn

Ví dụ

The company decided to take a fresh approach to marketing.

Công ty đã quyết định thực hiện một cách tiếp cận mới mẻ trong tiếp thị.

She bought some fresh fish at the local market.

Cô ấy đã mua một ít cá tươi ở chợ địa phương.

The mountain air felt fresh and crisp on my skin.

Không khí trên núi cảm thấy trong lành và mát mẻ trên da tôi.

The police are searching for fresh leads in the case.

Cảnh sát đang tìm kiếm những manh mối mới nhất trong vụ án.

The manager was patient with the fresh intern.

Quản lý đã kiên nhẫn với người thực tập mới vào nghề.

The student was punished for being fresh with the principal.

Học sinh bị phạt vì đã xấc xược với hiệu trưởng.

A short walk helped him feel fresh for the meeting.

Đi bộ một quãng ngắn đã giúp anh ấy cảm thấy tươi tỉnh cho cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error