D
Dicread
HomeDictionaryBboreal

boreal

thuộc phương Bắc
Tính từ

boreal là mt thut ngmang tính khoa hc và địa lý, dùng để chnhng đặc đim liên quan đến vùng cc Bc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phương Bc" hoc "thuc vùng Bc Cc", nhưng sc thái ca nó hp hơn so vi tnorthern (phía Bc). Trong khi northern có thdùng cho bt kkhu vc nào nmphía bc ca mt đim mc (ví dụ: min Bc Vit Nam), thì boreal chdành riêng cho các vùng vĩ độ cao, đặc bit là vùng cn Bc Cc.

Skhác bit vngcnh sdng

Đim quan trng nht khi sdng boreal là sgn lin vi hsinh thái. Khi nhc đến boreal forest, người ta đang nói đến rng taiganhng khu rng lá kim rng ln tri dài khp Canada, Scandinavia và Siberia. Nếu bn dùng northern forest, người nghe có thhiu là bt kkhu rng nào nmphía bc, nhưng boreal forest xác định chính xác loi rng đặc trưng ca vùng khí hu lnh giá này.

Đúng: boreal forest (rng taiga/rng phương Bc)
Sai: Dùng boreal để mô tmt thành phchvì nó nmphía bc ca mt quc gia (trong trường hp này hãy dùng northern).

Lưu ý vthut ngchuyên môn

Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit boreal vi austral (thuc phương Nam/Nam Cc). Đây là cp từ đối lp trong thut ngữ địa lý và sinh hc. Trong tiếng Vit, chúng ta không có ttương đương ngn gn cho boreal ngoài cách dch mô tả, vì vy hãy luôn gn nó vi ngcnh "vùng cc" hoc "rng lá kim" để đảm bo độ chính xác vnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từthuộc phương Bắc

Thuộc về, liên quan đến, hoặc là đặc trưng của phương Bắc hoặc các vùng cực Bắc

The boreal forests are home to a variety of coniferous trees.

Các khu rừng phương Bắc là nơi cư trú của nhiều loại cây lá kim.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error