D
Dicread
HomeDictionaryJjuniper

juniper

cây bách tùng / quả bách tùng
Danh từ
Số nhiều: junipers

Ý nghĩa

Danh từcây bách tùng

Một loại cây hoặc bụi cây lá kim thường xanh thuộc chi `Juniperus`, đặc trưng bởi lá hình kim hoặc hình vảy và các nón giống như quả mọng

"The garden was bordered by a thick hedge of juniper."

Khu vườn được bao quanh bởi một hàng rào dày đặc cây bách tùng.

quả bách tùng

Những quả mọng thơm của cây bách tùng, được sử dụng làm gia vị hoặc là chất tạo hương chính trong rượu gin

Đầu bếp đã thêm một nhúm quả bách tùng nghiền vào món hầm thịt nai để tạo thêm hương thông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error