D
Dicread
HomeDictionaryJjuniper

juniper

cây bách tùng
Danh từ
Số nhiều: junipers

juniper dùng để chmt nhóm các loài cây lá kim thuc chi Juniperus. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cây bách tùng". Đặc đim nhn dng chính ca loài cây này là nhng chiếc lá nhỏ, nhn và các nón ging như qumng (berries), vn được sdng rng rãi trongm thc và y hc.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong tiếng Anh, juniper không chxut hin trong các văn bn vthc vt hc mà còn rt phbiến trong lĩnh vcm thc, đặc bit là khi nói vrượu Gin. Ht ca cây bách tùng (juniper berries) là thành phn ct lõi to nên hương vị đặc trưng ca loi rượu này. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "cây bách tùng" cho thc vt hoc "qubách tùng" cho gia vị.

Mt đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, các loài cây hbách (Cupressaceae) thường có tên gi khá tương đồng (như bách, tùng, phi lao). Tuy nhiên, juniper có đặc tính riêng bit là to ra qumng giả, khác vi các loài thông (pine) hay vân sam (spruce) vn to ra nón gcng.

Phân bit vi các loài cây lá kim khác

Người hc tiếng Anh dnhm ln juniper vi mt stkhác cùng nhóm cây lá kim:

pine: Cây thông. Khác vi juniper, cây thông có lá dài hơn và nón gln, cng.
cedar: Cây tuyết tùng. Tuy cùng hnhưng cedar thường có kích thước ln hơn và mùi hương gỗ đặc trưng khác vi juniper.
cypress: Cây bách. Đây là thut ngrng hơn, trong khi juniper là mt chi cthtrong hbách.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: juniper berries (qubách tùng) dùng để ướp tht hoc làm rượu.
Sai: Dùng pine khi mun nói vloi qumng nhdùng trong nu ăn.

Vmt ngpháp, juniper va có thể đóng vai trò là danh tchloài cây, va có thể đóng vai trò là tính tbnghĩa cho các danh tkhác (ví dụ: juniper oil - tinh du bách tùng).

Ý nghĩa

Danh từcây bách tùng

Một loại cây hoặc bụi cây lá kim xanh quanh năm thuộc chi `Juniperus`, thường có các nón nhỏ giống như quả mọng

The garden was bordered by a thick hedge of juniper.

Khu vườn được bao quanh bởi một hàng rào dày đặc cây bách tùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error