D
Dicread
HomeDictionaryTtaiga

taiga

rừng taiga
Danh từ

taiga là mt thut ngchuyên ngành địa lý và sinh thái hc, dùng để chvùng rng lá kim rng ln bao quanh vùng Bc Cc. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên hoc dch là "rng taiga". Đim đặc trưng nht ca taiga là sthng trca các loài cây lá kim như thông, vân sam và linh sam, thích nghi vi khí hu lnh giá và mùa đông kéo dài.

Phân bit vi các hsinh thái tương t

Người hc cn phân bit rõ taiga vi tundra (đài nguyên). Trong khi taiga là vùng rng vi cây thân gcao, thì tundra là vùng đất không có cây thân gỗ, chcó rêu, địa y và cthp do lp đất đóng băng vĩnh cu ngăn cn rcây phát trin sâu. Mt sai lm phbiến là dùng taiga để chbt kkhu rng lá kim nào; tuy nhiên, taiga chdùng cho vùng rng đặc trưngcác vĩ độ cao phương Bc (như ở Nga, Canada, Alaska).

Đúng: The taiga is the world's largest terrestrial biome (Rng taiga là qun xã sinh vt trên cn ln nht thế gii).
Sai: Dùng taiga để mô tmt khu rng thông nhỏ ở vùng ôn đới hoc nhit đới.

Đặc đim ngpháp và sdng

Trong tiếng Anh, taiga thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhsinh thái nói chung. Khi mun chmt khu vc cthể, người ta thường thêm mo tthe phía trước (the taiga). Tnày mang sc thái trung lp, khoa hc và thường xut hin trong các văn bn vmôi trường, địa lý hoc sinh hc.

Ý nghĩa

Danh từrừng taiga

Hệ sinh thái đặc trưng của các vĩ độ cao ở phương Bắc, bao gồm các rừng lá kim

The taiga stretches across vast regions of Russia and Canada.

Rừng taiga trải dài trên các vùng rộng lớn của Nga và Canada.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error