D
Dicread
HomeDictionarySsubmarine

submarine

tàu ngầm / dưới biển
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: submarines

Thut ngnày gn lin vi các khái nim vsbí mt, scô lp và môi trường áp sut cao. Nó gi lên cm giác vmt sc mnh timn và tính bo mt chiến lược, thường liên quan đến các hot động quân shoc thám him vùng bin sâu, nơi tm nhìn bng không và ssinh tn phthuc hoàn toàn vào độ bn vng ca máy móc.

Countable when referring to the individual vessels used by navies or research teams.

Ý nghĩa

Danh từtàu ngầm

Một loại tàu có khả năng hoạt động dưới mặt nước

The submarine dove to a depth of 300 meters.

Chiếc tàu ngầm đã lặn xuống độ sâu 300 mét.

Tính từdưới biển

Tồn tại, hoạt động hoặc nằm dưới bề mặt biển

Researchers discovered a submarine volcanic chain.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một chuỗi núi lửa dưới biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error