D
Dicread
HomeDictionaryDdeportation

deportation

sự trục xuất / sự cưỡng bức di dời
Danh từ
Số nhiều: deportations

deportation mang sc thái pháp lý và hành chính mnh mẽ, dùng để chvic mt quc gia cưỡng ép mt cá nhân (thường là người nước ngoài) phi ri khi lãnh thổ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "trc xut" hoc "cưỡng bc di di". Skhác bit vngcnh sdng deportation thường được dùng trong bi cnh lut pháp, nhp cư, khi mt người bchính quyn trc xut vì vi phm visa, phm ti hoc không đủ điu kin cư trú. Ví dụ: The government ordered the deportation of illegal immigrants (Chính phủ đã ra lnh trc xut nhng người nhp cư bt hp pháp). Khi nói vvic ép buc mt nhóm người ri khi quê hương vì lý do chính trị, tôn giáo hoc chiến tranh, deportation mang nghĩa "cưỡng bc di di" hoc "trc xut hàng lot", gi lên svi phm quyn con người và tính cht bi kch hơn là thtc hành chính đơn thun. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit deportation vi exile (lưu đày). Trong khi deportation là mt hành động hành chính/pháp lý cưỡng chế ri đi, thì exile thường nhn mnh vào trng thái btách ri khi quê hương, thường mang tính chính trvà có thlà tnguyn hoc bị ép buc trong thi gian dài. deportation: Tp trung vào hành động trc xut ra khi biên gii. exile: Tp trung vào tình trng sng xa quê hương. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùngdng snhiu khi đề cp đến các trường hp trc xut cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự trục xuất

Hành động chính thức trục xuất một công dân nước ngoài ra khỏi một quốc gia, thường là do vi phạm luật nhập cư hoặc phạm tội

"The government ordered the deportation of the undocumented immigrants."

Chính phủ đã ra lệnh trục xuất một số người nhập cư không có giấy tờ.

Danh từsự cưỡng bức di dời

Hành động ép buộc một người phải rời khỏi đất nước hoặc một khu vực cụ thể của họ, thường vì lý do chính trị hoặc tôn giáo

"The poet suffered deportation to a remote island during the regime."

Việc cưỡng bức di dời hàng loạt dân cư trong chiến tranh đã gây ra một cuộc khủng hoảng nhân đạo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error