D
Dicread
HomeDictionaryEevacuation

evacuation

sơ tán / làm rỗng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: evacuations

evacuation thường được hiu phbiến nht vi nghĩa là sơ tán, tc là di chuyn mt nhóm người ra khi khu vc nguy him (như thiên tai, chiến tranh) để đến nơi an toàn. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng tnày còn có mt nghĩa chuyên ngành y khoa rt quan trng là làm rng hoc tng xut các cht ra khi cơ thể (ví dnhư làm rng bàng quang hoc rut). Vic nhm ln gia hai ngcnh này có thdn đến nhng hiu lm nghiêm trng trong giao tiếp chuyên môn.

Phân bit vi các ttương t

Trong tiếng Anh, evacuation khác vi escape (trn thoát) ở quy mô và tính tchc. evacuation thường là mt quá trình có kế hoch, được điu phi bi chính quyn hoc cơ quan chc năng để đảm bo an toàn cho số đông. Trong khi đó, escape mang tính cá nhân, tphát và thường là hành động chy trn khi sgiam cm hoc nguy him tc thi.

Đúng: The government ordered the evacuation of the city. (Chính phủ đã ra lnh sơ tán thành phố - có tchc).
Sai: He managed the evacuation from the prison. (Thay vào đó hãy dùng escape vì đây là hành động trn thoát cá nhân).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

evacuation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt skin sơ tán cthể. Khi sdng trong y khoa, tnày thường đi kèm vi các bphn cơ thcthể để làm rõ đối tượng cn được làm rng.

Ví dy khoa: bowel evacuation (làm rng rut).
Ví dkhn cp: emergency evacuation (sơ tán khn cp).

Countable when referring to a specific organized event or operation, such as the evacuation of Dunkirk. Uncountable when referring to the general process or the state of being cleared out.

Ý nghĩa

Danh từsơ tán

Hành động di chuyển mọi người từ một nơi nguy hiểm đến một nơi an toàn hơn

The city ordered an immediate evacuation of the coastal areas.

Thành phố đã ra lệnh sơ tán khẩn cấp các khu vực ven biển.

Danh từlàm rỗng

Quá trình làm sạch các chất bên trong một khoang cơ thể, đặc biệt là ruột

The patient required a medical evacuation of the bladder.

Bệnh nhân cần được làm rỗng bàng quang về mặt y tế.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error