D
Dicread
HomeDictionaryRrelocation

relocation

việc chuyển địa điểm / việc di dời
Danh từ
Số nhiều: relocations

relocation mang nghĩa cơ bn là vic chuyn mt đối tượng (người, doanh nghip, tchc) tvtrí này sang vtrí khác. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái khác nhau. Khi nói vdoanh nghip, nó thường ám chmt quyết định chiến lược nhm ti ưu hóa chi phí hoc tiếp cn thtrường mi. Khi nói vcá nhân, nó thường gn lin vi lý do công vic hoc thay đổi môi trường sng.

Ý nghĩa

Danh từviệc chuyển địa điểm

Hành động di chuyển một người, một doanh nghiệp hoặc một tổ chức đến một nơi khác

The company announced the relocation of its headquarters to Singapore.

Công ty đã thông báo về việc chuyển trụ sở chính sang Singapore.

Danh từviệc di dời

Quá trình chuyển đến một nơi ở hoặc nơi làm việc mới, thường có sự hỗ trợ từ người sử dụng lao động

The employee received a generous relocation package to cover moving expenses.

Nhân viên đã nhận được một gói hỗ trợ di dời hào phóng để chi trả cho các chi phí vận chuyển.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error