D
Dicread
HomeDictionaryEeviction

eviction

sự trục xuất / sự phế truất
Danh từ
Số nhiều: evictions

eviction mang sc thái cưỡng chế và thường gn lin vi các thtc pháp lý hoc quyn lc áp đặt. Trong bi cnh bt động sn, tnày không đơn thun là vic "chuyn đi" mà là mt hành động pháp lý nghiêm ngt khi chnhà buc người thuê phi ri khi nơi ở, thường do vi phm hp đồng hoc ntin thuê.

Ý nghĩa

Danh từsự trục xuất

Quá trình pháp lý mà chủ nhà dùng để loại bỏ người thuê ra khỏi bất động sản cho thuê

"The family faced eviction after missing three months of rent."

Gia đình đó đối mặt với sự trục xuất sau khi nợ ba tháng tiền thuê nhà.

Danh từsự phế truất

Hành động ép buộc ai đó phải rời khỏi một nơi hoặc một vị trí quyền lực

"The sudden eviction of the dictator was supported by the military."

Việc phế truất đột ngột tên độc tài đã được quân đội ủng hộ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error