D
Dicread
HomeDictionaryCconciliatory

conciliatory

hòa giải
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từhòa giải

Nhằm xoa dịu hoặc làm cho ai đó bình tĩnh lại, thường bằng cách nhượng bộ hoặc đưa ra lời xin lỗi để chấm dứt một cuộc tranh cãi

"The diplomat adopted a conciliatory tone during the negotiations to avoid further conflict."

Nhà ngoại giao đã sử dụng giọng điệu hòa giải trong suốt cuộc đàm phán để tránh xung đột thêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error