D
Dicread
HomeDictionarySscene

scene

hiện trường、cảnh、vụ náo loạn、giới
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: scenesQuá khứ: scenedPhân từ 2: scenedV-ing: sceningSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày gi lên mt hìnhnh chp nhanh hoc mt khonh khc được đóng khung trong thi gian. Nó ám chmt ranh gii, cho dù đó là phm vi vt lý ca mt hin trường vụ án hay ranh gii thi gian ca mt phân đon phim. Có mt cm giác mnh mvsquan sát, ging như người xem đang nhìn vào mt sân khu tbên ngoài. Khi được dùng để mô tnhng cơn bùng ncm xúc, ý nghĩa ca tchuyn tquan sát trung lp sang mt sphán xét vmt xã hi. Trong ngcnh này, nó ngụ ý sthiếu tế nhvà gây mt trt tnơi công cng, biến mt cm xúc cá nhân thành mt màn trình din trước đám đông.

Đếm được khi đề cập đến một địa điểm cụ thể hoặc một phân đoạn phim. Không đếm được khi nói về bầu không khí chung hoặc môi trường xã hội của một tiểu văn hóa.

Ý nghĩa

Danh từhiện trường
[someone][something]

Nơi xảy ra một sự việc trong đời thực hoặc trong tác phẩm hư cấu

"the scene of the crime"

hiện trường vụ án

Danh từcảnh
[something]

Một chuỗi hành động liên tục trong một vở kịch, bộ phim hoặc cuốn sách

"the opening scene of the film"

cảnh mở đầu của bộ phim

Danh từvụ náo loạn
[something]

Một sự phô bày cảm xúc mạnh mẽ nơi công cộng, thường là tức giận hoặc đau khổ

"making a scene in the restaurant"

gây náo loạn trong nhà hàng

Danh từgiới, lĩnh vực
[something]

Một khu vực quan tâm hoặc hoạt động cụ thể

"the local music scene"

giới âm nhạc địa phương

Ngoại động từlàm bối cảnh
[something]

Cung cấp một khung cảnh hoặc nền cho một sự kiện

"the mountains scene the final battle"

những ngọn núi làm bối cảnh cho trận chiến cuối cùng

Last Updated: May 27, 2026Report an Error