D
Dicread
HomeDictionaryCcolloquy

colloquy

cuộc hội đàm / hội thảo chuyên đề
Danh từ
Số nhiều: colloquies

colloquy là mt tmang sc thái trang trng và hc thut, dùng để chmt cuc đối thoi hoc tho lun có tính cht chính thc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là mt cuc hi đàm chính trhoc mt bui hi tho chuyên đề.

Ý nghĩa

Danh từcuộc hội đàm

Một cuộc trò chuyện chính thức hoặc một cuộc thảo luận cấp cao giữa hai hoặc nhiều người

"The two diplomats engaged in a private colloquy to resolve the border dispute."

Các nhà ngoại giao đã bước vào một cuộc hội đàm riêng tư để giải quyết tranh chấp biên giới.

Danh từhội thảo chuyên đề

Một hội nghị học thuật chính thức hoặc một buổi chuyên đề nơi các chuyên gia tập hợp để thảo luận về một chủ đề cụ thể

"The university hosted a colloquy on quantum ethics last spring."

Trường đại học đã tổ chức một hội thảo chuyên đề về đạo đức lượng tử vào mùa thu năm ngoái.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error