D
Dicread
HomeDictionaryTtalk

talk

nói chuyện / trò chuyện / cuộc nói chuyện / bài nói chuyện
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: talksQuá khứ: talkedPhân từ 2: talkedV-ing: talking

Tnày mang sc thái ca stương tác qua li và tính cht không chính thc. Nó gi lên mt cuc trao đổi li nói hai chiu thay vì chlà vic truyn đạt thông tin mt chiu. Trong khi speak mang tính trang trng hơn và tp trung vào hành động phát âm ngôn ngữ, thì talk li nhn mnh vào skết ni xã hi và stương tác gia nhng người tham gia.

Trong môi trường chuyên nghip, mt talk có thchuyn tmt cuc trò chuyn thân mt sang mt bài thuyết trình có cu trúc, nhưng nó vn giữ được cm giác gn gũi. Nó tránh được scng nhc ca mt bài ging hay skhô khan ca mt bn báo cáo, hàm ý mong mun thu hút người nghe để cùng đạt được sthu hiu chung.

Countable when referring to a specific conversation or a lecture (a talk). Uncountable when referring to the general act of speaking or rumors (much talk).

Ý nghĩa

Ngoại động từnói chuyện
[~ someone]

Trao đổi ý kiến hoặc thông tin với một ai đó

I need to talk to my boss about the raise.

Tôi cần nói chuyện với sếp về việc tăng lương.

Nội động từtrò chuyện
[doing ~]

Tham gia vào một cuộc hội thoại hoặc trao đổi bằng lời nói

They talked for hours about their childhood.

Họ đã trò chuyện hàng giờ đồng hồ về thời thơ ấu của mình.

Danh từcuộc nói chuyện

Một cuộc hội thoại hoặc một buổi thảo luận không chính thức

We had a long talk about our future.

Chúng tôi đã có một cuộc nói chuyện dài về tương lai của mình.

Danh từbài nói chuyện

Một bài phát biểu chính thức trước khán giả

The professor gave a talk on quantum physics.

Giáo sư đã trình bày một bài nói chuyện về vật lý lượng tử.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error