D
Dicread
HomeDictionaryLlistener

listener

người nghe / trình lắng nghe
Danh từ
Số nhiều: listeners

listener không chỉ đơn thun là người thc hin hành động nghe, mà tùy vào ngcnh smang sc thái ý nghĩa khác nhau. Trong môi trường truyn thông hoc âm nhc, tnày chnhng đối tượng tiếp nhn thông tin mt cách thụ động hoc theo dõi mt chương trình. Ngược li, trong giao tiếp cá nhân, nó mang hàm ý vsthu cm và knăng tương tác xã hi.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để chkhán gica mt podcast, đài phát thanh hoc mt bui hòa nhc, listener tương đương vi khái nim "thính giả". Đây là mt nhóm đối tượng rng ln và không nht thiết phi có stương tác trc tiếp vi người nói.

Tuy nhiên, khi đi kèm vi các tính tnhư good, active hoc attentive, listener chuyn sang nghĩa là "người biết lng nghe". Lúc này, tnày nhn mnh vào khnăng tp trung, skiên nhn và lòng thu cm. Mt good listener không chnghe thy âm thanh mà còn hiu được cm xúc và thông đipn sau li nói ca đối phương.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit listener vi hearer. Trong khi hearer chỉ đơn thun là người nghe thy mt âm thanh nào đó (mang tính vt lý, thụ động), thì listener hàm ý mt schú ý có chủ đích và tp trung hơn.

He is a good hearer. (Sai vì hearer không dùng để khen ngi knăng lng nghe).
He is a good listener. (Đúng: Anhy là mt người biết lng nghe).

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt nhóm đối tượng thính ginói chung, bn có thdùng snhiu listeners để chquy mô ca mt cng đồng người nghe.

Ý nghĩa

Danh từngười nghe

Một người lắng nghe một diễn giả, một bản nhạc hoặc một chương trình phát thanh

The podcast has attracted a loyal listener base across the globe.

Podcast này đã thu hút một lượng người nghe trung thành trên toàn cầu.

Danh từtrình lắng nghe

Một thiết bị hoặc chương trình phần mềm theo dõi một kênh truyền thông hoặc sự kiện cụ thể để tìm tín hiệu kích hoạt

The system uses a network listener to detect incoming connection requests.

Hệ thống sử dụng một trình lắng nghe mạng để phát hiện các yêu cầu kết nối đến.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error