D
Dicread
HomeDictionaryAactor

actor

diễn viên / tác nhân
[C] Đếm được
Số nhiều: actors

nghĩa phbiến nht, tactor gi lên skết hp gia tính nghthut và sdàn dng. Tnày mô tmt người tm thi ri bbn sc cá nhân để hóa thân thành mt nhân vt khác, mang theo hàm ý vvic biu din và shin din trước công chúng. Trong khi tperformer có nghĩa rng hơn, thì actor nhn mnh cthvào quá trình tâm lý để xây dng đặc đim nhân vt. Khi được dùng trong bi cnh chính trhoc xã hi hc, tnày chuyn từ ý nghĩa biu din nghthut sang khnăng tác động. Lúc này, nó mô tmt thc thể—có thlà mt cá nhân, mt tp đoàn hoc mt quc giacó quyn năng gâynh hưởng đến các skin. Ở khía cnh này, tactor mang tính khách quan và chiến lược thay vì sáng to, tương tnhư tplayer hoc participant nhưng nhn mnh hơn vào khnăng hành động mt cách quyết đoán.

Ý nghĩa

Danh từdiễn viên

Người có nghề nghiệp là diễn xuất trên sân khấu, trong phim điện ảnh hoặc trên truyền hình

"The lead actor delivered a powerful performance that moved the audience to tears."

Nam diễn viên chính đã có một màn trình diễn đầy nội lực khiến khán giả rơi nước mắt.

Danh từtác nhân

Một cá nhân hoặc tổ chức tham gia vào một hành động hoặc quá trình trong một bối cảnh cụ thể

"The government is a key actor in the negotiation for the new trade agreement."

Chính phủ là một tác nhân then chốt trong cuộc đàm phán về hiệp định thương mại mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error