D
Dicread
HomeDictionaryIinterlocutor

interlocutor

người đối thoại / người đàm phán
Danh từ
Số nhiều: interlocutors

interlocutor là mt thut ngmang tính trang trng, dùng để chmt người tham gia vào mt cuc hi thoi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "người đối thoi" hoc "người đàm phán". Đim mu cht là interlocutor không chỉ đơn thun là mt người đang nói chuyn, mà thường hàm ý mt vai trò cthtrong mt cu trúc giao tiếp có mc đích.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa "người đối thoi", interlocutor thường xut hin trong các văn bn hc thut, ngôn nghc hoc phân tích tâm lý để mô tmt bên trong quá trình trao đổi thông tin. Nó mang sc thái khách quan và chuyên môn hơn nhiu so vi tspeaker (người nói) hay partner (bn đồng hành/đối tác).

Khi dùng vi nghĩa "người đàm phán", tnày mang tính chính trhoc ngoi giao cao. Nó chmt cá nhân đượcy quyn để đại din cho mt tchc, chính phhoc nhóm li ích nhm đạt được mt tha thun. Trong trường hp này, interlocutor nhn mnh vào vai trò là cu ni giao tiếp chính thc.

Ví dvngười đối thoi: Trong mt nghiên cu vngôn ngữ, nhà nghiên cu quan sát cách interlocutor phnng vi các câu hi mở.
Ví dvngười đàm phán: Chính phủ đang tìm kiếm mt interlocutor phù hp để mkênh liên lc vi phe đối lp.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit interlocutor vi mt stdgây nhm ln:

interlocutor so vi negotiator: Mc dù chai đều có thdch là "người đàm phán", nhưng negotiator tp trung vào knăng thương lượng và vic đạt được kết qucthể (cht hp đồng, ký hip định), trong khi interlocutor nhn mnh vào hành động giao tiếp và vic duy trì lung đối thoi.
interlocutor so vi conversationalist: Mt conversationalist là người có knăng nói chuyn gii, thu hút, trong khi interlocutor chỉ đơn gin là người đang tham gia vào cuc hi thoi đó, bt khnói gii hay không.

Lưu ý vngpháp

interlocutor là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu phù hp vi chngtrong câu. Vì đây là tvng cp độ cao (advanced vocabulary), bn nên tránh dùng nó trong các cuc trò chuyn thân mt hàng ngày để tránh gây cm giác quá cng nhc hoc trnh trng không cn thiết.

Ý nghĩa

Danh từngười đối thoại

Một người tham gia vào một cuộc đối thoại hoặc trò chuyện

The diplomat acted as the primary interlocutor between the two warring nations.

Nhà ngoại giao đóng vai trò là người đối thoại chính giữa hai quốc gia đang giao chiến.

Danh từngười đàm phán

Một người tham gia vào một cuộc thảo luận hoặc thương lượng chính thức, thường đại diện cho một nhóm hoặc lợi ích cụ thể

The mediator sought a reliable interlocutor within the rebel faction to begin peace talks.

Người hòa giải đã tìm kiếm một người đàm phán đáng tin cậy trong phe phiến quân để bắt đầu các cuộc đàm phán hòa bình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error