D
Dicread
HomeDictionaryEenunciation

enunciation

sự phát âm rõ ràng / cách phát âm
Danh từ

enunciation tp trung vào srõ ràng và chính xác trong cách phát âm tng âm tiết, giúp người nghe ddàng nm bt ni dung. Nó không đơn thun là vic nói đúng ngữ điu hay ging điu, mà nhn mnh vào kthut điu khin cơ ming để to ra âm thanh rành mch.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln enunciation vi pronunciation. Tuy nhiên, hai tnày có skhác bit vbn cht:

pronunciation (phát âm): Đề cp đến vic phát âm mt từ đúng theo quy chun ca ngôn ngữ (ví dụ: biết rng chữ "k" trong knife là âm câm). Nếu bn sai pronunciation, bn đang nói sai từ đó.
enunciation (phát âm rõ ràng): Đề cp đến vic truyn đạt âm thanh mt cách sc nét. Bn có thphát âm đúng (pronunciation đúng) nhưng nếu bn nói lí nhí hoc nut chữ, bn đang có enunciation kém.

Ví dụ: Mt din gicó thphát âm đúng mi ttiếng Anh, nhưng nếu hnói quá nhanh và không mming rõ ràng, khán giskhó nghe do enunciation không tt.

Cách dùng trong ngcnh khác

Ngoài lĩnh vc ngôn nghc, enunciation còn được dùng trong bi cnh trang trng để chvic trình bày hoc tuyên bmt lý thuyết, nguyên tc mt cách hthng và rõ ràng. Trong trường hp này, nó mang nghĩa là sdin đạt chi tiết mt ý tưởng để không gây hiu lm.

Ví dvphát âm: clear enunciation (phát âm rành mch).
Ví dvtuyên bố: the enunciation of a new doctrine (vic tuyên bmt hc thuyết mi).

Ý nghĩa

Danh từsự phát âm rõ ràng

Hành động phát âm các từ một cách rõ ràng và rành mạch

His careful enunciation made the speech easy to follow even in the large hall.

Cách phát âm rõ ràng của ông ấy khiến bài phát biểu dễ theo dõi ngay cả trong hội trường lớn.

Danh từcách phát âm

Cách mà một người phát âm các từ khi nói

The actor worked with a coach to improve his enunciation of the vowels.

Nam diễn viên đã làm việc với một huấn luyện viên để cải thiện cách phát âm các nguyên âm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error