D
Dicread
HomeDictionaryHheal

heal

làm lành / lành / chữa lành
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: healedPhân từ 2: healedV-ing: healing

heal mang ý nghĩa ct lõi là sphc hi trng thái nguyên vn, khe mnh sau mt tn thương. Đim đặc trưng ca tnày là nhn mnh vào quá trình thi phc tnhiên ca cơ thhoc tâm hn, thay vì chỉ đơn thun là vic điu try tế.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh vt lý, heal được dùng khi mt vết thương, vết ct hoc xương gãy lin so và trli trng thái bình thường. Nó khác vi cure (cha khi) ở chcure thường dùng cho bnh tt (như ung thư, cm cúm) thông qua thuc hoc phu thut, trong khi heal tp trung vào slàm lành ca mô cơ thể. Ví dụ, bn có thnói mt vết thương heal (lành), nhưng bn không nói mt vết thương cure.

Trong bi cnh tâm lý, heal din tscha lành nhng ni đau tinh thn, tn thương cm xúc hoc hàn gn các mi quan hbrn nt. Đây là mt quá trình chuyn hóa ttrng thái đau khsang trng thái bình an và ổn định.

Đúng: The wound healed quickly. (Vết thương đã lành nhanh chóng.)
Sai: The doctor healed the flu. (Bác sĩ không dùng heal cho bnh cúm, hãy dùng cured.)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia heal, cure và treat. Để sdng chính xác, cn lưu ý:

treat: Tp trung vào hành động chăm sóc, điu try tế (quá trình tác động). Ví dụ: treat a patientiu trcho bnh nhân).
cure: Tp trung vào kết qucui cùng là loi bhoàn toàn căn bnh. Ví dụ: cure a disease (cha khi mt căn bnh).
heal: Tp trung vào shi phc tnhiên ca cơ thhoc tâm hn. Ví dụ: heal a broken heart (cha lành mt trái tim tan vỡ).

Lưu ý vngpháp

heal có thể đóng vai trò là ni động từ (tlành) hoc ngoi động từ (làm lành/cha lành). Khi là ni động từ, chngthường là vết thương hoc người bthương. Khi là ngoi động từ, chnglà tác nhân gây ra shi phc (như thi gian, thuc hoc bác sĩ).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm lành
[~ someone][~ something]

Khiến một vết thương hoặc tổn thương trở nên khỏe mạnh hoặc liền sẹo trở lại

The doctor worked to heal the deep gash in his arm.

Bác sĩ đã nỗ lực để làm lành vết cắt sâu trên cánh tay anh ấy.

Nội động từlành

Trở nên khỏe mạnh hoặc liền sẹo trở lại sau một chấn thương

The broken bone took several months to heal completely.

Chiếc xương bị gãy mất vài tháng mới lành hoàn toàn.

Ngoại động từchữa lành
[~ someone]

Khiến một người trở nên ổn định về mặt tâm lý hoặc cảm xúc một lần nữa

Time and therapy helped her heal from the trauma of the accident.

Thời gian và trị liệu đã giúp cô ấy chữa lành nỗi đau từ vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error