D
Dicread
HomeDictionaryAameliorate

ameliorate

cải thiện
Ngoại động từ
Quá khứ: amelioratedPhân từ 2: amelioratedV-ing: ameliorating

ameliorate là mt tmang sc thái trang trng, được sdng khi mun din đạt vic làm cho mt tình hung, điu kin hoc trng thái vn dĩ đang ti tệ, không hài lòng trnên tt hơn. Đim mu cht ca tnày là đối tượng btác động phi là mt điu gì đó tiêu cc; bn không dùng ameliorate cho nhng thvn đã tt để làm cho chúng tt hơn na.

Ý nghĩa

Ngoại động từcải thiện
[~ something]

Làm cho một tình huống xấu hoặc không hài lòng trở nên tốt hơn

The new government policy was designed to ameliorate the living conditions of the urban poor.

Chính sách mới của chính phủ được thiết kế để cải thiện điều kiện sống của những người nghèo thành thị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error