D
Dicread
HomeDictionaryBbacon

bacon

thịt xông khói / thu nhập
Danh từ

bacon chyếu được biết đến là mt loi thc phm, cthlà tht xông khói. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch trc tiếp là "tht xông khói", nhưng cn lưu ý rng bacon trong tiếng Anh đặc bit chloi tht tbng hoc lưng ln được ướp mui và xông khói, khác vi các loi tht xông khói nói chung tcác loi động vt khác hoc các phương pháp chế biến khác.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Ngoài nghĩa đen vthc phm, bacon xut hin phbiến trong các thành ngliên quan đến tài chính và sinh kế. Cm tbring home the bacon không mang nghĩa là mang tht xông khói vnhà, mà là mt cách nóin dcho vic kiếm tin nuôi gia đình hoc đạt được thành công vmt tài chính để trang tri cuc sng.

Đúng: He works two jobs to bring home the bacon. (Anhy làm hai công vic để kiếm tin nuôi gia đình.)
Sai: Sdng bacon để chbt kloi tht mui nào không phi tln trong bi cnhm thc phương Tây.

Lưu ý vtvng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia bacon và ham (tht giăm bông). Mc dù chai đều là tht ln mui, nhưng bacon thường ly tphn bng (belly) hoc lưng (back) và thường được chiên giòn, trong khi ham ly tphn đùi sau ca con ln và thường được thái lát mng hoc ăn ngui.

Vmt ngpháp, khi nói vthc phm, bacon là danh tkhông đếm được. Chúng ta không dùng a bacon mà thay vào đó dùng các đơn vị đo lường như a slice of bacon (mt lát tht xông khói) hoc a rasher of bacon (mt di tht xông khói).

Ý nghĩa

Danh từthịt xông khói

Thịt từ bụng hoặc lưng lợn đã được ướp muối, thường được thái lát và chiên

I would like a side of crispy bacon with my eggs.

Tôi muốn một phần thịt xông khói giòn ăn kèm với trứng.

Danh từthu nhập

Nguồn thu nhập hoặc kế sinh nhai của một người, chủ yếu được dùng trong thành ngữ kiếm tiền nuôi gia đình

Now that he has a promotion, he can finally bring home the bacon for the family.

Giờ đây khi đã được thăng chức, cuối cùng anh ấy cũng có thể kiếm tiền nuôi gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error