D
Dicread
HomeDictionaryAapothecary

apothecary

dược sĩ / hiệu thuốc
Danh từ
Số nhiều: apothecaries

apothecary là mt tmang sc thái cổ đin và lch sử, dùng để chmt người pha chế thuc hoc mt ca hàng thuc thi xưa. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "dược sĩ" hoc "hiu thuc", nhưng cn lưu ý rng nó không dùng để chcác dược sĩ hin đại làm vic trong bnh vin hay các nhà thuc hin đại (pharmacy). Khi sdng apothecary, người nói thường mun gi lên hìnhnh vnhng hũ thy tinh cha tho mc, các công thc pha chế thcông và bu không khí ca nhng thế ktrước.

Phân bit vi các thut nghin đại

Đim khác bit ln nht gia apothecary và pharmacist (dược sĩ hin đại) nmbi cnh thi gian và phương pháp làm vic. Trong khi pharmacist tp trung vào vic phân phi thuc theo đơn và qun lý dược phm công nghip, thì apothecary li nhn mnh vào knăng pha chế thcông tnguyên liu thô. Vì vy, nếu bn đang viết mt bài lun vy hc hin đại, hãy tránh dùng apothecary vì nó skhiến văn bn trnên lc hu hoc không chính xác vmt thut ngữ.

Sdng trong bi cnh hin đại: I went to the apothecary to get my prescription filled. (Sai vì dùng tccho tình hung hin đại).
Sdng trong bi cnh lch sử: The village apothecary prepared a herbal tonic to treat the fever. (Đúng vì phù hp vi bi cnh xưa).

Lưu ý vcách dùng trong văn hc và đinnh

Trong các tác phm văn hc cổ đin (như kch ca Shakespeare) hoc phimnh ly bi cnh thi Trung cvà Phc hưng, apothecary xut hin thường xuyên để to không khí hoài cổ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào văn phong ca tác phm mà bn có thchn từ "dược sĩ" (mang tính chuyên môn) hoc "thy thuc" (mang tính dân gian) để làm ni bt đặc đim ca nhân vt.

Tnày thường đóng vai trò là cdanh tchngười (người pha chế) và danh tchỉ địa đim (ca hàng thuc), tương tnhư cách dùng ca tbakery (tim bánh) hay brewery (xưởng bia).

Ý nghĩa

Danh từdược sĩ

Người pha chế và bán thuốc, thường dùng trong bối cảnh lịch sử trước khi có các hiệu thuốc hiện đại

The village apothecary mixed a herbal tonic to treat the fever.

Dược sĩ trong làng đã pha một loại thuốc bổ thảo mộc để điều trị cơn sốt.

Danh từhiệu thuốc

Một cửa hàng nơi thuốc được pha chế và phân phối trong lịch sử

He stepped into the dim apothecary to purchase a vial of tincture.

Anh ấy bước vào hiệu thuốc mờ ảo để mua một lọ cồn thuốc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error