D
Dicread
HomeDictionaryWworsen

worsen

làm tồi tệ hơn / trở nên tồi tệ hơn
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: worsenedPhân từ 2: worsenedV-ing: worsening

worsen được sdng để mô tssuy gim vcht lượng, tình trng hoc mc độ nghiêm trng ca mt svic. Tnày mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào quá trình biến chuyn ttrng thái tsang trng thái thơn. Sc thái sdng và phân bit Trong tiếng Anh, worsen có thể đóng vai trò là cni động tvà ngoi động từ. Khi là ni động từ, nó mô tmt tình hung tdin biến theo chiu hướng xu đi. Khi là ngoi động từ, nó chmt tác nhân cthkhiến tình hình trnên ti thơn. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là skhác bit gia worsen và deteriorate. Trong khi worsen là mt tphthông, dùng được trong nhiu ngcnh đời thường, thì deteriorate thường mang sc thái trang trng hơn và thường dùng để chssuy gim vmt vt lý hoc cu trúc (ví dụ: sc khe suy gim, công trình bxung cp). Ví dvni động từ: The weather worsened (Thi tiết trnên thơn). Ví dvngoi động từ: His comments only worsened the situation (Nhng li bình lun ca anh ta chlàm tình hình ti tthêm). Lưu ý vngpháp worsen là mt động tquy tc, vì vy khi chiathì quá khhoc phân thai, bn chcn thêm đuôi -ed (worsened). Tránh nhm ln vi tính tworst (tnht), vn là dng so sánh nht ca bad. Người hc thường mc li dùng worst như mt động từ, điu này là hoàn toàn sai vmt ngpháp.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm tồi tệ hơn
[~ something]

Khiến cho một tình huống, điều kiện hoặc vấn đề trở nên nghiêm trọng hoặc khó khăn hơn

"The heavy rain will only worsen the traffic congestion."

Cơn mưa nặng hạt sẽ chỉ làm tình trạng tắc nghẽn giao thông tồi tệ hơn.

Nội động từtrở nên tồi tệ hơn

Trở nên nghiêm trọng hơn, dữ dội hơn hoặc giảm sút về chất lượng

"The patient's condition began to worsen overnight."

Tình trạng của bệnh nhân bắt đầu trở nên tồi tệ hơn trong suốt đêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error