D
Dicread
HomeDictionarySsanatorium

sanatorium

viện điều dưỡng
Danh từ
Số nhiều: sanatoria

sanatorium dùng để chmt cơ sy tế chuyên bit, nơi bnh nhân được điu trbng các phương pháp chăm sóc dài hn, thường kết hp gia y tế và nghdưỡng trong môi trường trong lành. Trong lch sử, tnày gn lin vi vic điu trbnh lao thông qua chế độ ăn ung, không khí sch và nghngơi. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, khái nim này đã dn được thay thế bng các thut ngnhư clinic (phòng khám) hoc rehabilitation center (trung tâm phc hi chc năng).

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ sanatorium vi hospital (bnh vin). Trong khi hospital là nơi điu trcp cu, phu thut hoc các bnh lý ngn hn vi cường độ can thip y tế cao, thì sanatorium nhn mnh vào quá trình hi phc chm, kéo dài và mang tính cht tĩnh dưỡng. Nếu bn mun nói vmt nơi chăm sóc người già hoc người bnh mãn tính hin nay, hãy sdng nursing home (vin điu dưỡng) thay vì sanatorium để tránh gây cm giác li thi hoc gi nhớ đến các bnh vin lao thi xưa.

Ví dụ đúng: He spent months recovering in a mountain sanatorium. (Anhy đã dành nhiu tháng để hi phc trong mt vin điu dưỡng trên núi.)
Ví dkhông phù hp: Sdng sanatorium để chmt bnh vin đa khoa hin đại nơi thc hin các ca phu thut cp cu.

Lưu ý vtvng

Mt đim dgây nhm ln là tsanatorium có gc ttiếng Latin sanare (cha lành), tương tnhư tsanity (stnh táo/minh mn). Tuy nhiên, sanatorium không nht thiết là nơi điu trtâm thn (đó là psychiatric hospital), mà tp trung vào sc khe thcht thông qua syên tĩnh và môi trường tnhiên. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy hãy lưu ý sdng mo ta hoc the khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từviện điều dưỡng

Một cơ sở hoặc bệnh viện cung cấp chăm sóc y tế dài hạn cho những người mắc bệnh mãn tính, trong lịch sử đặc biệt là bệnh lao

The patient spent six months recovering in a mountain sanatorium.

Bệnh nhân đã dành sáu tháng để hồi phục trong một viện điều dưỡng trên núi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error