D
Dicread
HomeDictionarySsicken

sicken

bị bệnh / làm buồn nôn / làm ghê tởm
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: sickenedPhân từ 2: sickenedV-ing: sickening

sicken mang ba sc thái ý nghĩa chính, chuyn ttrng thái vt lý sang trng thái cm xúc. Ở nghĩa cơ bn nht, nó mô tquá trình mt người bt đầu bbnh hoc sc khe suy gim. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng để din tphnng sinh lý tc thi như cm giác bun nôn khi tiếp xúc vi thgì đó khó chu.

Ý nghĩa

Nội động từbị bệnh

Trở nên ốm hoặc mắc một căn bệnh

He began to sicken shortly after the trip.

Anh ấy bắt đầu bị bệnh ngay sau chuyến đi.

Ngoại động từlàm buồn nôn
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc buồn nôn

The smell of the rotting fish sickened her.

Mùi cá thối làm cô ấy buồn nôn.

Ngoại động từlàm ghê tởm
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy ghê tởm hoặc kinh hoàng

The cruelty of the regime sickens me.

Sự tàn ác của chế độ này làm tôi ghê tởm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error